CẦU THỦ
Đang thi đấu
Colin Coosemans
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Gent, Bỉ
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Stirr Associates
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
14
Số trận
206
Trận giữ sạch lưới
65
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | RSC Anderlecht | 30 | 39 | 10 | 2 | 0 |
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 28 | 25 | 14 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | KAA Gent | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | KAA Gent | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | KV Mechelen | 30 | 49 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | JPL | KV Mechelen | 18 | 21 | 9 | 0 | 0 |
| 14/15 | JPL | SK Beveren | 22 | 37 | 3 | 3 | 0 |
| 13/14 | JPL | SK Beveren | 30 | 35 | 9 | 2 | 0 |
| 12/13 | JPL | SK Beveren | 18 | 26 | 7 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | RSC Anderlecht | 8 | 17 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | RSC Anderlecht | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 9 | 13 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | KAA Gent | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 44 | 43 | |
| 24/25 | 26 | 39 | 23 | |
| 23/24 | 26 | 17 | — | |
| 2022 | 26 | 11 | — | |
| 2021 | 26 | 17 | — | |
| 2020 | 26 | 7 | — | |
| 19/20 | 26 | 42 | — | |
| 18/19 | 92 | 10 | — | |
| 17/18 | 26 | 30 | — | |
| 16/17 | 26 | 29 | — | |
| 2015 | 32 | 13 | — | |
| 14/15 | 26 | 27 | — | |
| 13/14 | 26 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 29 tháng 6, 2011
- 28 thg 7, 2010: €50k, Club Brugge
- 6 thg 10, 2010: €200k, Club Brugge
- 28 thg 12, 2010: €400k, Club Brugge
- 18 thg 3, 2011: €800k, Club Brugge
- 29 thg 6, 2011: €1,50m, Club Brugge
- 5 thg 1, 2012: €1m, Club Brugge
- 17 thg 6, 2012: €700k, Club Brugge
- 30 thg 6, 2013: €800k, Club Brugge
- 13 thg 2, 2014: €1m, Waasland-Beveren
- 22 thg 10, 2015: €800k, KV Mechelen
- 7 thg 2, 2016: €600k, KV Mechelen
- 20 thg 10, 2016: €450k, KV Mechelen
- 21 thg 1, 2017: €800k, KV Mechelen
- 30 thg 3, 2017: €1,50m, KV Mechelen
- 27 thg 12, 2018: €1m, KAA Gent
- 10 thg 6, 2019: €850k, KAA Gent
- 13 thg 12, 2019: €800k, KAA Gent
- 8 thg 4, 2020: €650k, KAA Gent
- 16 thg 10, 2020: €500k, KAA Gent
- 4 thg 1, 2021: €300k, KAA Gent
- 6 thg 1, 2022: €300k, RSC Anderlecht
- 4 thg 11, 2022: €250k, RSC Anderlecht
- 9 thg 6, 2023: €200k, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2024: €300k, RSC Anderlecht
- 2 thg 10, 2024: €700k, RSC Anderlecht
- 11 thg 12, 2024: €1m, RSC Anderlecht
- 12 thg 6, 2025: €1,50m, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2026: €1,20m, RSC Anderlecht
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Colin Coosemans đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Colin Coosemans là RSC Anderlecht.
Colin Coosemans mang áo số mấy?
- Colin Coosemans mang áo số 26. Câu lạc bộ là RSC Anderlecht.
Colin Coosemans chơi vị trí nào?
- Colin Coosemans chơi ở vị trí Thủ môn.
Colin Coosemans bao nhiêu tuổi?
- Colin Coosemans 34 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Colin Coosemans là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Colin Coosemans là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Colin Coosemans là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Colin Coosemans là 1,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 6, 2011.
Colin Coosemans đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Colin Coosemans đã thi đấu 206 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Colin Coosemans đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Colin Coosemans đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Colin Coosemans đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Colin Coosemans mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Colin Coosemans là Bỉ.
Colin Coosemans sinh ra ở đâu?
- Colin Coosemans sinh ra tại Gent, Bỉ.
Colin Coosemans cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Colin Coosemans là 1,86 m.
Colin Coosemans thuận chân nào?
- Colin Coosemans thuận chân phải.
Hợp đồng của Colin Coosemans kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Colin Coosemans có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.