CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daichi Kamada
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
#18Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 30
- Sinh
- 5 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Iyo, Ehime, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Premier League
· Selhurst Park, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
313
Bàn thắng
55
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Crystal Palace | 28 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Crystal Palace | 34 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 23/24 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 29 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 9 | 7 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 5 | 13 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 28 | 2 | 6 | 5 | 0 |
| 18/19 | JPL | Sint-Truidense VV | 24 | 12 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Community Shield | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Crystal Palace | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Crystal Palace | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 13 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 10 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 45 | |
| 24/25 | 18 | 41 | |
| 2024 | 18 | 1 | |
| 23/24 | 6 | 50 | |
| 22/23 | 15 | 48 | |
| 21/22 | 15 | 47 | |
| 20/21 | 15 | 35 | |
| 19/20 | 15 | 51 | |
| 18/19 | 15 | 24 | |
| 2017 | 40 | 9 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 3 |
Japan
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
53
Bàn thắng
14
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
5
Bàn thắng
0
Kiến tạo
3
Cú sút
4
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 9 tháng 11, 2022
- 12 thg 2, 2015: €50k, Sagan Tosu
- 1 thg 7, 2015: €200k, Sagan Tosu
- 25 thg 2, 2016: €400k, Sagan Tosu
- 25 thg 3, 2017: €750k, Sagan Tosu
- 18 thg 10, 2017: €1,25m, Frankfurt
- 28 thg 12, 2017: €1m, Frankfurt
- 27 thg 12, 2018: €3m, Sint-Truiden
- 10 thg 6, 2019: €4,50m, Sint-Truiden
- 2 thg 10, 2019: €9m, Frankfurt
- 17 thg 12, 2019: €10m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €8m, Frankfurt
- 8 thg 7, 2020: €12m, Frankfurt
- 26 thg 11, 2020: €16m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2021: €25m, Frankfurt
- 22 thg 12, 2021: €22m, Frankfurt
- 9 thg 11, 2022: €30m, Frankfurt
- 22 thg 6, 2023: €27m, Frankfurt
- 20 thg 12, 2023: €20m, Lazio
- 12 thg 3, 2024: €15m, Lazio
- 5 thg 6, 2024: €18m, Lazio
- 16 thg 12, 2024: €15m, Crystal Palace
- 30 thg 5, 2025: €12m, Crystal Palace
- 3 thg 6, 2026: €10m, Crystal Palace
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daichi Kamada đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daichi Kamada là Crystal Palace.
Daichi Kamada mang áo số mấy?
- Daichi Kamada mang áo số 18. Câu lạc bộ là Crystal Palace.
Daichi Kamada chơi vị trí nào?
- Daichi Kamada chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Daichi Kamada bao nhiêu tuổi?
- Daichi Kamada 30 tuổi, sinh ngày 5 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Daichi Kamada là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daichi Kamada là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daichi Kamada là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daichi Kamada là 30,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 11, 2022.
Daichi Kamada đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daichi Kamada đã thi đấu 313 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daichi Kamada đã ghi được 55 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daichi Kamada đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Daichi Kamada đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Daichi Kamada đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Daichi Kamada mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daichi Kamada là Nhật Bản.
Daichi Kamada sinh ra ở đâu?
- Daichi Kamada sinh ra tại Iyo, Ehime, Nhật Bản.
Daichi Kamada cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daichi Kamada là 1,80 m.
Daichi Kamada thuận chân nào?
- Daichi Kamada thuận chân phải.
Hợp đồng của Daichi Kamada kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Daichi Kamada có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.