CẦU THỦ
Đang thi đấu
Damjan Djokovic
Giá trị thị trường
125,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 4, 1990
- Nơi sinh
- Zagreb, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- ARENA Advisory
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
5
Số trận
101
Bàn thắng
8
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 22 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Adana Demirspor | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 19 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | GFC Ajaccio | 35 | 2 | 4 | 9 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | CFR Cluj | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | CFR Cluj | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | CFR Cluj | 6 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 2020 | Europa League Qualifying | CFR Cluj | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | CFR Cluj | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 88 | 36 | 3 | |
| 24/25 | 88 | 20 | 3 | |
| 2023 | 88 | 3 | — | |
| 2022 | 80 | 14 | — | |
| 2021 | 88 | 19 | — | |
| 21/22 | 8 | 24 | — | |
| 2020 | 8 | 9 | — | |
| 19/20 | 8 | 15 | — | |
| 2018 | 8 | 4 | — | |
| 2017 | 23 | 6 | — | |
| 2016 | 16 | 1 | — | |
| 15/16 | 23 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
125,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,2 Tr €
vào 21 tháng 12, 2019
- 28 thg 3, 2010: €50k, Spartak Trnava
- 21 thg 6, 2011: €100k, Monza
- 21 thg 9, 2011: €350k, Cesena
- 17 thg 12, 2012: €300k, Cesena
- 5 thg 7, 2013: €350k, CFR Cluj
- 30 thg 12, 2013: €650k, CFR Cluj
- 12 thg 6, 2014: €800k, CFR Cluj
- 10 thg 2, 2015: €800k, AS Livorno
- 29 thg 6, 2015: €650k, AS Livorno
- 6 thg 9, 2015: €800k, G. Ajaccio
- 4 thg 2, 2016: €1m, G. Ajaccio
- 13 thg 7, 2016: €900k, G. Ajaccio
- 23 thg 1, 2017: €750k, Greuther Fürth
- 9 thg 6, 2017: €900k, Spezia Calcio
- 27 thg 12, 2017: €1m, CFR Cluj
- 14 thg 6, 2018: €1,40m, CFR Cluj
- 23 thg 12, 2018: €1,60m, CFR Cluj
- 18 thg 6, 2019: €2m, CFR Cluj
- 21 thg 12, 2019: €2,20m, CFR Cluj
- 8 thg 4, 2020: €1,70m, CFR Cluj
- 18 thg 12, 2020: €1,60m, CFR Cluj
- 16 thg 3, 2021: €1,10m, C. Rizespor
- 12 thg 10, 2021: €900k, C. Rizespor
- 31 thg 3, 2022: €800k, Adana Demirspor
- 1 thg 6, 2022: €500k, Adana Demirspor
- 2 thg 12, 2022: €250k, Al-Raed
- 12 thg 6, 2023: €300k, Al-Raed
- 22 thg 12, 2023: €300k, FCSB
- 5 thg 6, 2024: €250k, FC Rapid 1923
- 19 thg 12, 2024: €225k, CFR Cluj
- 10 thg 6, 2025: €200k, CFR Cluj
- 19 thg 12, 2025: €150k, CFR Cluj
- 8 thg 6, 2026: €125k, CFR Cluj
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Damjan Djokovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Damjan Djokovic là CFR Cluj.
Damjan Djokovic mang áo số mấy?
- Damjan Djokovic mang áo số 88. Câu lạc bộ là CFR Cluj.
Damjan Djokovic chơi vị trí nào?
- Damjan Djokovic chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Damjan Djokovic bao nhiêu tuổi?
- Damjan Djokovic 36 tuổi, sinh ngày 18 tháng 4, 1990.
Giá trị thị trường của Damjan Djokovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Damjan Djokovic là 125,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Damjan Djokovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Damjan Djokovic là 2,2 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2019.
Damjan Djokovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Damjan Djokovic đã thi đấu 101 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Damjan Djokovic đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Damjan Djokovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Damjan Djokovic là Croatia.
Damjan Djokovic sinh ra ở đâu?
- Damjan Djokovic sinh ra tại Zagreb, Jugoslawien (SFR).
Damjan Djokovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Damjan Djokovic là 1,90 m.
Damjan Djokovic thuận chân nào?
- Damjan Djokovic thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Damjan Djokovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Damjan Djokovic đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.