CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dan-Axel Zagadou
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 6, 1999
- Nơi sinh
- Créteil, Pháp
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 9, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Home Deluxe Arena, Paderborn
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
140
Bàn thắng
5
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 19 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 15 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 17 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 11 | 1 | 0 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 17 | |
| 24/25 | 23 | 4 | |
| 23/24 | 23 | 22 | |
| 22/23 | 23 | 24 | |
| 21/22 | 5 | 24 | |
| 20/21 | 5 | 15 | |
| 19/20 | 2 | 36 | |
| 18/19 | 2 | 30 | |
| 17/18 | 2 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 11 tháng 3, 2020
- 4 thg 5, 2017: €125k, Paris SG B
- 18 thg 10, 2017: €2,50m, Dortmund
- 28 thg 12, 2017: €5m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €8m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €20m, Dortmund
- 6 thg 3, 2019: €30m, Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €28m, Dortmund
- 11 thg 3, 2020: €35m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €31,50m, Dortmund
- 10 thg 2, 2021: €22m, Dortmund
- 31 thg 3, 2021: €18m, Dortmund
- 7 thg 10, 2021: €14m, Dortmund
- 24 thg 3, 2022: €9m, Dortmund
- 21 thg 9, 2022: €5m, VfB Stuttgart
- 29 thg 3, 2023: €3,50m, VfB Stuttgart
- 22 thg 6, 2023: €2,50m, VfB Stuttgart
- 18 thg 10, 2023: €5,50m, VfB Stuttgart
- 14 thg 12, 2023: €10m, VfB Stuttgart
- 20 thg 12, 2024: €6m, VfB Stuttgart
- 5 thg 6, 2025: €2m, VfB Stuttgart
- 27 thg 5, 2026: €2m, VfB Stuttgart
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dan-Axel Zagadou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dan-Axel Zagadou là VfB Stuttgart.
Dan-Axel Zagadou mang áo số mấy?
- Dan-Axel Zagadou mang áo số 23. Câu lạc bộ là Stuttgart.
Dan-Axel Zagadou chơi vị trí nào?
- Dan-Axel Zagadou chơi ở vị trí Trung vệ.
Dan-Axel Zagadou bao nhiêu tuổi?
- Dan-Axel Zagadou 27 tuổi, sinh ngày 3 tháng 6, 1999.
Giá trị thị trường của Dan-Axel Zagadou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dan-Axel Zagadou là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dan-Axel Zagadou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dan-Axel Zagadou là 35,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2020.
Dan-Axel Zagadou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dan-Axel Zagadou đã thi đấu 140 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dan-Axel Zagadou đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dan-Axel Zagadou đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dan-Axel Zagadou đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Dan-Axel Zagadou đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dan-Axel Zagadou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dan-Axel Zagadou là Pháp.
Dan-Axel Zagadou sinh ra ở đâu?
- Dan-Axel Zagadou sinh ra tại Créteil, Pháp.
Dan-Axel Zagadou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dan-Axel Zagadou là 1,96 m.
Dan-Axel Zagadou thuận chân nào?
- Dan-Axel Zagadou thuận chân trái.
Hợp đồng của Dan-Axel Zagadou kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dan-Axel Zagadou có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.