CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Dani Alves
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 5, 1983
- Nơi sinh
- Juazeiro, Brazil
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Người đại diện
- Flashforward, S.L.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2022
Mùa giải
13
Số trận
293
Bàn thắng
18
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 14 | 1 | 3 | 2 | 1 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 23 | 1 | 7 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 1 | 7 | 7 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 19 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 0 | 4 | 6 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 0 | 6 | 7 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | FC Barcelona | 27 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 0 | 6 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2012 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 12 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 2015 | Club World Cup | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 11 | 0 | 4 | 6 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2022 | 8 | 20 | |
| 18/19 | 13 | 27 | |
| 17/18 | 32 | 41 | |
| 16/17 | 23 | 46 | |
| 15/16 | 6 | 55 | |
| 14/15 | 22 | 49 | |
| 13/14 | 22 | 47 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
36,0 Tr €
vào 3 tháng 2, 2012
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Dani Alves từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Dani Alves trước đây là FC Barcelona.
Dani Alves từng mang áo số mấy?
- Dani Alves đã mang áo số 8 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Barcelona.
Dani Alves từng chơi vị trí nào?
- Dani Alves đã chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Dani Alves bao nhiêu tuổi?
- Dani Alves 43 tuổi, sinh ngày 6 tháng 5, 1983.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Alves là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Alves là 36,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 2, 2012.
Dani Alves đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani Alves đã thi đấu 293 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani Alves đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani Alves mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani Alves là Brazil.
Dani Alves sinh ra ở đâu?
- Dani Alves sinh ra tại Juazeiro, Brazil.
Dani Alves cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani Alves là 1,72 m.
Dani Alves từng thuận chân nào?
- Dani Alves từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.