Fenerbahce
Slavia Prague
Şükrü Saracoğlu Stadium, IstanbulThứ 3, 20 thg 10 · 23:45
FENHòaSLP
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 10 | 3 | +7 | 6 | |
| 2 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 2 | +7 | 6 | |
| 3 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 2 | +7 | 6 | |
| 4 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 6 | |
| 5 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 6 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 6 | |
| 7 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 6 | |
| 8 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 4 | +2 | 6 | |
| 9 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 4 | +2 | 6 | |
| 10 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 1 | 0 | 8 | 3 | +5 | 4 | |
| 11 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 12 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 6 | 4 | +2 | 3 | |
| 13 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 3 | |
| 14 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 4 | +1 | 3 | |
| 15 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 16 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 6 | 6 | 0 | 3 | |
| 17 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 | |
| 18 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 19 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 4 | -1 | 3 | |
| 20 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 3 | |
| 21 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | -2 | 3 | |
| 22 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 7 | -3 | 3 | |
| 24 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 5 | -4 | 3 | |
| 25 Eliminated | 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 5 | -1 | 1 | |
| 26 Eliminated | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | -1 | 1 | |
| 27 Eliminated | 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 6 | -2 | 1 | |
| 28 Eliminated | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 7 | -6 | 1 | |
| 29 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 4 | 6 | -2 | 0 | |
| 30 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 0 | |
| 31 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 0 | |
| 32 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 | |
| 33 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 3 | 7 | -4 | 0 | |
| 34 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 6 | -4 | 0 | |
| 35 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 7 | -5 | 0 | |
| 36 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 9 | -8 | 0 |
Vòng tiếp theo
- Qualifies for round of 16
- Knockout phase playoffs - seeded
- Knockout phase playoffs - unseeded
- Eliminated
Fenerbahce · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- W2-1
- L2-3
- L2-3
Trận gần nhất xếp trước.
Fenerbahce
WLWWW
- ALA3-0
- AVL0-6
- CAY3-0
- TUR2-0
- EYU8-0
Slavia Prague
LLLLL
- SAB0-2
- RCL2-3
- PAF1-4
- BAR2-4
- TOT0-3
- Giải đấu
- Champions League
- Sân vận động
- Şükrü Saracoğlu Stadium, Istanbul
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của Fenerbahce như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Fenerbahce đã thắng 4, hòa 0 và thua 1.
Phong độ gần đây của Slavia Prague như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Slavia Prague đã thắng 0, hòa 0 và thua 5.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Fenerbahce và Slavia Prague là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 3 lần. Fenerbahce đã thắng 1 trận, Slavia Prague đã thắng 2 trận, và 0 trận hòa.
Ra mắt tại đây
Fenerbahce3 / 35
Kamil Efe Üregen · Haydar Karataş · Alaettin Ekici
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Fenerbahce
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.