CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dani Figueira
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Vizela, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 7, 2025
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Comendador Joaquim de Almeida Freitas, Moreira de Conegos
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
85
Trận giữ sạch lưới
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 10 | 14 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 12 | 29 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 32 | 42 | 8 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 24 | 24 | 9 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 5 | 13 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 99 | 34 | — | |
| 2024 | 99 | 3 | 1 | |
| 23/24 | 99 | 40 | 17 | |
| 22/23 | 99 | 36 | 1 | |
| 21/22 | 99 | 36 | — | |
| 2020 | 99 | 1 | — | |
| 2019 | 99 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 1 tháng 11, 2022
- 8 thg 9, 2017: €50k, Guimarães B
- 29 thg 6, 2018: €75k, Guimarães B
- 12 thg 2, 2019: €350k, Guimarães B
- 29 thg 6, 2019: €300k, Guimarães B
- 31 thg 12, 2019: €350k, Estoril
- 8 thg 4, 2020: €325k, Estoril
- 29 thg 6, 2021: €600k, Estoril
- 27 thg 12, 2021: €800k, Estoril
- 31 thg 5, 2022: €1m, Estoril
- 1 thg 11, 2022: €1,50m, Estoril
- 27 thg 12, 2023: €1,20m, Estoril
- 6 thg 6, 2024: €1m, Estoril
- 16 thg 12, 2024: €750k, Leixões
- 18 thg 12, 2025: €300k, Gil Vicente FC
- 28 thg 5, 2026: €500k, Gil Vicente FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dani Figueira đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dani Figueira là Gil Vicente FC.
Dani Figueira mang áo số mấy?
- Dani Figueira mang áo số 99. Câu lạc bộ là Gil Vicente.
Dani Figueira chơi vị trí nào?
- Dani Figueira chơi ở vị trí Thủ môn.
Dani Figueira bao nhiêu tuổi?
- Dani Figueira 28 tuổi, sinh ngày 20 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Dani Figueira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dani Figueira là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Figueira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Figueira là 1,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 11, 2022.
Dani Figueira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani Figueira đã thi đấu 85 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani Figueira đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani Figueira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani Figueira là Bồ Đào Nha.
Dani Figueira sinh ra ở đâu?
- Dani Figueira sinh ra tại Vizela, Bồ Đào Nha.
Dani Figueira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani Figueira là 1,92 m.
Dani Figueira thuận chân nào?
- Dani Figueira thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.