CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dani Olmo
Giá trị thị trường
60,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Barcelona
#20Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 28
- Sinh
- 7 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Terrassa, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
12
Số trận
247
Bàn thắng
54
Kiến tạo
55
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 7 | 8 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 25 | 10 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 21 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 23 | 2 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 19 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 32 | 5 | 10 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 12 | 3 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | GNK Dinamo Zagreb | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 49 | |
| 24/25 | 20 | 41 | |
| 23/24 | 7 | 25 | |
| 22/23 | 7 | 31 | |
| 21/22 | 25 | 32 | |
| 2020 | 25 | 20 | |
| 20/21 | 25 | 46 | |
| 2019 | 7 | 11 | |
| 18/19 | 7 | 16 | |
| 2017 | 7 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 |
Spain
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
56
Bàn thắng
12
Mùa này
Số trận
7
Đá chính
2
Bàn thắng
0
Kiến tạo
3
Cú sút
10
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 61,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 34,2 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
60,0 Tr €
- 17 thg 3, 2015: €300k, Dinamo Zagreb
- 14 thg 9, 2015: €350k, Dinamo Zagreb
- 14 thg 3, 2016: €600k, Dinamo Zagreb
- 14 thg 9, 2016: €700k, Dinamo Zagreb
- 13 thg 3, 2017: €950k, Dinamo Zagreb
- 23 thg 10, 2017: €1,50m, Dinamo Zagreb
- 18 thg 3, 2018: €3,50m, Dinamo Zagreb
- 25 thg 9, 2018: €6,50m, Dinamo Zagreb
- 11 thg 3, 2019: €15m, Dinamo Zagreb
- 16 thg 9, 2019: €30m, Dinamo Zagreb
- 27 thg 12, 2019: €35m, Dinamo Zagreb
- 8 thg 4, 2020: €31,50m, Leipzig
- 26 thg 11, 2020: €33m, Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €38m, Leipzig
- 31 thg 5, 2021: €45m, Leipzig
- 15 thg 7, 2021: €50m, Leipzig
- 24 thg 3, 2022: €45m, Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €40m, Leipzig
- 18 thg 10, 2023: €50m, Leipzig
- 18 thg 7, 2024: €60m, Leipzig
- 27 thg 12, 2024: €60m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €60m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dani Olmo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dani Olmo là Barcelona.
Dani Olmo mang áo số mấy?
- Dani Olmo mang áo số 20. Câu lạc bộ là Barcelona.
Dani Olmo chơi vị trí nào?
- Dani Olmo chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Dani Olmo bao nhiêu tuổi?
- Dani Olmo 28 tuổi, sinh ngày 7 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Dani Olmo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dani Olmo là 60,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Dani Olmo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani Olmo đã thi đấu 247 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani Olmo đã ghi được 54 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani Olmo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dani Olmo đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Dani Olmo đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dani Olmo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani Olmo là Tây Ban Nha.
Dani Olmo sinh ra ở đâu?
- Dani Olmo sinh ra tại Terrassa, Tây Ban Nha.
Dani Olmo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani Olmo là 1,83 m.
Dani Olmo thuận chân nào?
- Dani Olmo thuận chân phải.
Hợp đồng của Dani Olmo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dani Olmo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
