CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dani Parejo
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 4, 1989
- Nơi sinh
- Coslada, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2020
- Người đại diện
- AC Talent
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
616
Bàn thắng
80
Kiến tạo
98
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Villarreal CF | 32 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 36 | 3 | 3 | 8 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 33 | 3 | 5 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 37 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 33 | 2 | 10 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 36 | 3 | 5 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 35 | 8 | 3 | 6 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 36 | 9 | 7 | 6 | 1 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 34 | 7 | 8 | 15 | 1 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 36 | 5 | 10 | 12 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 33 | 8 | 5 | 7 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 34 | 11 | 8 | 15 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 31 | 4 | 5 | 7 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Valencia CF | 27 | 1 | 4 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 8 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 1 | 3 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Villarreal CF | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 12 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 12 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 8 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 7 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 11 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 47 | 13 | |
| 24/25 | 10 | 38 | 13 | |
| 23/24 | 10 | 44 | 2 | |
| 22/23 | 10 | 43 | 8 | |
| 21/22 | 5 | 48 | — | |
| 20/21 | 5 | 53 | — | |
| 19/20 | 10 | 48 | 47 | |
| 18/19 | 10 | 44 | 43 | |
| 17/18 | 10 | 42 | 40 | |
| 16/17 | 10 | 39 | 12 | |
| 15/16 | 10 | 53 | 27 | |
| 14/15 | 10 | 37 | 35 | |
| 13/14 | 21 | 53 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 20 thg 11, 2007: €100k, RM Castilla
- 20 thg 8, 2008: €175k, QPR
- 9 thg 10, 2008: €500k, QPR
- 26 thg 1, 2009: €500k, Real Madrid
- 6 thg 8, 2009: €2m, Getafe
- 2 thg 12, 2009: €4m, Getafe
- 11 thg 4, 2010: €5m, Getafe
- 27 thg 8, 2010: €8m, Getafe
- 29 thg 7, 2011: €8m, Valencia
- 3 thg 2, 2012: €6m, Valencia
- 12 thg 6, 2013: €10m, Valencia
- 20 thg 7, 2014: €15m, Valencia
- 1 thg 7, 2015: €20m, Valencia
- 23 thg 11, 2015: €22m, Valencia
- 22 thg 2, 2016: €20m, Valencia
- 7 thg 4, 2016: €18m, Valencia
- 24 thg 1, 2017: €15m, Valencia
- 1 thg 1, 2018: €18m, Valencia
- 22 thg 3, 2018: €20m, Valencia
- 11 thg 6, 2019: €30m, Valencia
- 20 thg 12, 2019: €35m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €28m, Valencia
- 23 thg 7, 2020: €20m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €10m, Villarreal CF
- 13 thg 10, 2021: €9m, Villarreal CF
- 7 thg 11, 2022: €7m, Villarreal CF
- 13 thg 6, 2023: €6m, Villarreal CF
- 13 thg 10, 2023: €4m, Villarreal CF
- 21 thg 3, 2024: €3m, Villarreal CF
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, Villarreal CF
- 27 thg 12, 2024: €2m, Villarreal CF
- 9 thg 6, 2025: €1,50m, Villarreal CF
- 12 thg 12, 2025: €1,20m, Villarreal CF
- 5 thg 6, 2026: €1m, Villarreal CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dani Parejo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dani Parejo là Villarreal CF.
Dani Parejo mang áo số mấy?
- Dani Parejo mang áo số 10. Câu lạc bộ là Villarreal.
Dani Parejo chơi vị trí nào?
- Dani Parejo chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Dani Parejo bao nhiêu tuổi?
- Dani Parejo 37 tuổi, sinh ngày 16 tháng 4, 1989.
Giá trị thị trường của Dani Parejo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dani Parejo là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Parejo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Parejo là 35,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Dani Parejo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani Parejo đã thi đấu 616 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani Parejo đã ghi được 80 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani Parejo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dani Parejo đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Dani Parejo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani Parejo là Tây Ban Nha.
Dani Parejo sinh ra ở đâu?
- Dani Parejo sinh ra tại Coslada, Tây Ban Nha.
Dani Parejo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani Parejo là 1,82 m.
Dani Parejo thuận chân nào?
- Dani Parejo thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.