CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dani Raba
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- Santander, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Joseba Diaz
Trận tiếp theo
LaLiga
· El Sardineros, Santander
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
120
Bàn thắng
19
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Valencia CF | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | CD Leganés | 29 | 8 | 5 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Granada CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Villarreal CF | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 21 | 2 | 4 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | CD Leganés | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UEFA Super Cup | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Villarreal CF | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 39 | |
| 24/25 | 10 | 38 | |
| 2023 | 10 | 2 | |
| 2022 | 17 | 1 | |
| 2022 | 12 | 7 | |
| 21/22 | 17 | 25 | |
| 20/21 | 12 | 36 | |
| 19/20 | 23 | 2 | |
| 18/19 | 22 | 18 | |
| 2017 | 43 | 1 | |
| 17/18 | 28 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 12 tháng 7, 2018
- 22 thg 8, 2016: €100k, Villarreal CF B
- 27 thg 10, 2016: €200k, Villarreal CF B
- 1 thg 1, 2018: €1m, Villarreal CF B
- 30 thg 5, 2018: €2m, Villarreal CF B
- 12 thg 7, 2018: €5m, Villarreal
- 31 thg 10, 2018: €4m, Villarreal
- 21 thg 12, 2018: €2m, Villarreal
- 20 thg 12, 2019: €2m, SD Huesca
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, SD Huesca
- 8 thg 10, 2020: €1m, Villarreal
- 5 thg 1, 2021: €900k, Villarreal
- 3 thg 6, 2022: €900k, Granada CF
- 29 thg 12, 2022: €1,20m, CD Leganés
- 13 thg 10, 2023: €1,50m, CD Leganés
- 20 thg 12, 2023: €2m, CD Leganés
- 24 thg 6, 2024: €2,20m, CD Leganés
- 27 thg 12, 2024: €1,80m, CD Leganés
- 9 thg 6, 2025: €2,50m, CD Leganés
- 12 thg 12, 2025: €2,40m, Valencia CF
- 16 thg 3, 2026: €1,50m, Valencia CF
- 5 thg 6, 2026: €1,20m, Valencia CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dani Raba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dani Raba là Valencia CF.
Dani Raba mang áo số mấy?
- Dani Raba mang áo số 19. Câu lạc bộ là Valencia.
Dani Raba chơi vị trí nào?
- Dani Raba chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Dani Raba bao nhiêu tuổi?
- Dani Raba 30 tuổi, sinh ngày 29 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường của Dani Raba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dani Raba là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Raba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Raba là 5,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 7, 2018.
Dani Raba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani Raba đã thi đấu 120 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani Raba đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani Raba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani Raba là Tây Ban Nha.
Dani Raba sinh ra ở đâu?
- Dani Raba sinh ra tại Santander, Tây Ban Nha.
Dani Raba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani Raba là 1,85 m.
Dani Raba thuận chân nào?
- Dani Raba thuận chân trái.
Hợp đồng của Dani Raba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dani Raba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.