CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniel Bragança
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 5, 1999
- Nơi sinh
- Almeirim, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 8, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Braga, Braga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
143
Bàn thắng
16
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Sporting CP | 14 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Sporting CP | 18 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Sporting CP | 28 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 26 | 2 | 1 | 4 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 21 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Sporting CP | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Sporting CP | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Sporting CP | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 24 | 2 | |
| 24/25 | 23 | 28 | 3 | |
| 23/24 | 23 | 43 | 4 | |
| 21/22 | 68 | 43 | — | |
| 20/21 | 68 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2024
- 12 thg 2, 2019: €200k, Farense
- 29 thg 6, 2019: €350k, Farense
- 31 thg 12, 2019: €525k, Estoril
- 8 thg 4, 2020: €475k, Estoril
- 22 thg 10, 2020: €1,50m, Sporting CP
- 25 thg 3, 2021: €3m, Sporting CP
- 21 thg 5, 2021: €5m, Sporting CP
- 27 thg 12, 2021: €8m, Sporting CP
- 31 thg 5, 2022: €7m, Sporting CP
- 1 thg 11, 2022: €5m, Sporting CP
- 6 thg 6, 2024: €8m, Sporting CP
- 8 thg 10, 2024: €12m, Sporting CP
- 19 thg 12, 2024: €14m, Sporting CP
- 31 thg 3, 2025: €12m, Sporting CP
- 18 thg 12, 2025: €10m, Sporting CP
- 28 thg 5, 2026: €12m, Sporting CP
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniel Bragança đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniel Bragança là Sporting CP.
Daniel Bragança từng mang áo số mấy?
- Daniel Bragança đã mang áo số 23 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Sporting.
Daniel Bragança chơi vị trí nào?
- Daniel Bragança chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Daniel Bragança bao nhiêu tuổi?
- Daniel Bragança 27 tuổi, sinh ngày 27 tháng 5, 1999.
Giá trị thị trường của Daniel Bragança là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniel Bragança là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Bragança là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Bragança là 14,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2024.
Daniel Bragança đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Bragança đã thi đấu 143 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Bragança đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Bragança đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Daniel Bragança đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Daniel Bragança mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Bragança là Bồ Đào Nha.
Daniel Bragança sinh ra ở đâu?
- Daniel Bragança sinh ra tại Almeirim, Bồ Đào Nha.
Daniel Bragança cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Bragança là 1,78 m.
Daniel Bragança thuận chân nào?
- Daniel Bragança thuận chân trái.
Hợp đồng của Daniel Bragança kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Daniel Bragança có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.