CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Daniel Caligiuri
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1988
- Nơi sinh
- Villingen-Schwenningen, Đức
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Italy
- Người đại diện
- Caligiuri Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
12
Số trận
372
Bàn thắng
58
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | FC Augsburg | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | FC Augsburg | 28 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Augsburg | 33 | 6 | 5 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 28 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 31 | 7 | 6 | 9 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 33 | 6 | 11 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 16 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 16 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 29 | 2 | 6 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 28 | 7 | 4 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 24 | 1 | 2 | 2 | 1 |
| 12/13 | Bundesliga | SC Freiburg | 29 | 5 | 3 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 6 | 2 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | VfL Wolfsburg | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | VfL Wolfsburg | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 20 | 35 | — | |
| 21/22 | 20 | 33 | — | |
| 20/21 | 20 | 35 | — | |
| 19/20 | 18 | 31 | 8 | |
| 18/19 | 18 | 41 | 2 | |
| 2017 | 18 | 17 | — | |
| 17/18 | 18 | 38 | — | |
| 16/17 | 7 | 19 | — | |
| 15/16 | 7 | 41 | — | |
| 14/15 | 7 | 49 | — | |
| 13/14 | 7 | 33 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Daniel Caligiuri từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Daniel Caligiuri trước đây là FC Augsburg.
Daniel Caligiuri từng mang áo số mấy?
- Daniel Caligiuri đã mang áo số 20 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Augsburg.
Daniel Caligiuri từng chơi vị trí nào?
- Daniel Caligiuri đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Daniel Caligiuri bao nhiêu tuổi?
- Daniel Caligiuri 38 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Caligiuri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Caligiuri là 7,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Daniel Caligiuri đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Caligiuri đã thi đấu 372 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Caligiuri đã ghi được 58 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Caligiuri mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Caligiuri là Italy.
Daniel Caligiuri sinh ra ở đâu?
- Daniel Caligiuri sinh ra tại Villingen-Schwenningen, Đức.
Daniel Caligiuri cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Caligiuri là 1,82 m.
Daniel Caligiuri từng thuận chân nào?
- Daniel Caligiuri từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.