CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Daniel Carriço
Giá trị thị trường
150,0 N €
28 tháng 3, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Cascais, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Promoesport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
13
Số trận
173
Bàn thắng
7
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 24 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sevilla FC | 14 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Sevilla FC | 28 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 22 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Reading FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sevilla FC | 14 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 19/20 | 6 | 14 | 1 | |
| 18/19 | 6 | 38 | 11 | |
| 17/18 | 6 | 14 | 4 | |
| 16/17 | 6 | 22 | 6 | |
| 15/16 | 6 | 34 | 1 | |
| 14/15 | 6 | 49 | — | |
| 13/14 | 6 | 33 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 18 thg 9, 2008: €500k, Sevilla FC
- 1 thg 2, 2009: €1,20m, Sevilla FC
- 2 thg 7, 2009: €3,20m, Sevilla FC
- 3 thg 2, 2010: €5,80m, Sevilla FC
- 10 thg 6, 2010: €7,30m, Sevilla FC
- 8 thg 2, 2011: €7,80m, Sevilla FC
- 15 thg 6, 2011: €9,30m, Sevilla FC
- 2 thg 2, 2012: €8,30m, Sevilla FC
- 7 thg 7, 2012: €9m, Sevilla FC
- 10 thg 11, 2012: €7m, Sevilla FC
- 28 thg 1, 2013: €4m, Sevilla FC
- 2 thg 7, 2013: €3m, Sevilla FC
- 20 thg 7, 2014: €6m, Sevilla FC
- 23 thg 1, 2015: €8m, Sevilla FC
- 1 thg 7, 2015: €10m, Sevilla FC
- 22 thg 2, 2016: €7m, Sevilla FC
- 15 thg 7, 2016: €6m, Sevilla FC
- 24 thg 1, 2017: €4m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2017: €2m, Sevilla FC
- 1 thg 1, 2018: €1,50m, Sevilla FC
- 30 thg 5, 2018: €1m, Sevilla FC
- 21 thg 12, 2018: €3m, Sevilla FC
- 20 thg 12, 2019: €2,50m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €2m, Sevilla FC
- 1 thg 8, 2020: €1,80m, Sevilla FC
- 26 thg 12, 2020: €925k, Sevilla FC
- 23 thg 8, 2021: €600k, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2021: €300k, Sevilla FC
- 28 thg 3, 2023: €150k, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Daniel Carriço từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Daniel Carriço trước đây là Sevilla FC.
Daniel Carriço từng mang áo số mấy?
- Daniel Carriço đã mang áo số 6 trong mùa giải 19/20. Câu lạc bộ khi đó là Sevilla FC.
Daniel Carriço chơi vị trí nào?
- Daniel Carriço chơi ở vị trí Trung vệ.
Daniel Carriço bao nhiêu tuổi?
- Daniel Carriço 38 tuổi, sinh ngày 4 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Daniel Carriço là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Daniel Carriço là 150,0 N €, vào ngày 28 tháng 3, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Carriço là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Carriço là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Daniel Carriço đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Carriço đã thi đấu 173 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Carriço đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Carriço mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Carriço là Bồ Đào Nha.
Daniel Carriço sinh ra ở đâu?
- Daniel Carriço sinh ra tại Cascais, Bồ Đào Nha.
Daniel Carriço cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Carriço là 1,83 m.
Daniel Carriço thuận chân nào?
- Daniel Carriço thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.