CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniel Høegh
Giá trị thị trường
100,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- Odense, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Superliga
· Cepheus Park Randers, Randers
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
253
Bàn thắng
19
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Randers FC | 21 | 3 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Randers FC | 22 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Randers FC | 18 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Randers FC | 18 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Midtjylland | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | SC Heerenveen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | SC Heerenveen | 31 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | SC Heerenveen | 34 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Odense Boldklub | 25 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Odense Boldklub | 20 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Odense Boldklub | 25 | 0 | 3 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Randers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Randers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Randers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 22 | — | |
| 24/25 | 3 | 24 | 2 | |
| 23/24 | 3 | 19 | 5 | |
| 22/23 | 3 | 22 | — | |
| 21/22 | 5 | 23 | 1 | |
| 20/21 | 5 | 20 | — | |
| 19/20 | 3 | 19 | — | |
| 18/19 | 3 | 32 | 23 | |
| 17/18 | 3 | 36 | 2 | |
| 2016 | 26 | 6 | — | |
| 15/16 | 26 | 8 | — | |
| 14/15 | 26 | 27 | 3 | |
| 13/14 | 26 | 33 | 9 | |
| 2013 | 26 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 29 tháng 9, 2015
- 4 thg 7, 2010: €100k, Odense BK
- 6 thg 9, 2010: €150k, Odense BK
- 25 thg 1, 2011: €250k, Odense BK
- 15 thg 6, 2011: €350k, Odense BK
- 21 thg 7, 2012: €500k, Odense BK
- 17 thg 1, 2013: €700k, Odense BK
- 18 thg 6, 2013: €750k, Odense BK
- 16 thg 9, 2013: €600k, Odense BK
- 31 thg 8, 2014: €700k, Odense BK
- 6 thg 2, 2015: €500k, Odense BK
- 29 thg 9, 2015: €1,50m, Basel
- 20 thg 4, 2016: €1m, Basel
- 20 thg 12, 2016: €750k, Basel
- 26 thg 10, 2017: €1m, Heerenveen
- 17 thg 1, 2018: €1,50m, Heerenveen
- 18 thg 12, 2019: €1m, Heerenveen
- 8 thg 4, 2020: €800k, Heerenveen
- 23 thg 12, 2020: €700k, Midtjylland
- 28 thg 12, 2021: €600k, Midtjylland
- 13 thg 9, 2022: €400k, Randers FC
- 21 thg 12, 2023: €350k, Randers FC
- 10 thg 6, 2024: €300k, Randers FC
- 9 thg 12, 2024: €250k, Randers FC
- 16 thg 6, 2025: €200k, Randers FC
- 15 thg 12, 2025: €150k, Randers FC
- 25 thg 5, 2026: €100k, Randers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniel Høegh đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniel Høegh là Randers FC.
Daniel Høegh mang áo số mấy?
- Daniel Høegh mang áo số 3. Câu lạc bộ là Randers FC.
Daniel Høegh chơi vị trí nào?
- Daniel Høegh chơi ở vị trí Trung vệ.
Daniel Høegh bao nhiêu tuổi?
- Daniel Høegh 35 tuổi, sinh ngày 6 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường của Daniel Høegh là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniel Høegh là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Høegh là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Høegh là 1,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 9, 2015.
Daniel Høegh đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Høegh đã thi đấu 253 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Høegh đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Høegh mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Høegh là Đan Mạch.
Daniel Høegh sinh ra ở đâu?
- Daniel Høegh sinh ra tại Odense, Đan Mạch.
Daniel Høegh cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Høegh là 1,90 m.
Daniel Høegh thuận chân nào?
- Daniel Høegh thuận chân phải.
Hợp đồng của Daniel Høegh kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Daniel Høegh có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.