CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniel Sundgren
Giá trị thị trường
150,0 N €
30 tháng 3, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- Solna, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Strandvallen, Sölvesborg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
7
Số trận
87
Bàn thắng
1
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 16 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 19 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 21 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 19/20 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 14 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2021 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 9 | 7 | |
| 2025 | 6 | 8 | 1 | |
| 2024 | 2 | 2 | — | |
| 24/25 | 2 | 21 | — | |
| 23/24 | 2 | 17 | 1 | |
| 2022 | 2 | 10 | — | |
| 21/22 | 21 | 25 | — | |
| 20/21 | 21 | 27 | — | |
| 19/20 | 21 | 29 | — | |
| 2018 | 21 | 4 | — | |
| 2017 | 21 | 6 | — | |
| 2016 | 21 | 6 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 120,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 28 tháng 6, 2019
- 21 thg 6, 2009: €50k, FC Väsby United
- 7 thg 3, 2010: €25k, FC Väsby United
- 30 thg 8, 2010: €50k, FC Väsby United
- 10 thg 8, 2012: €75k, Degerfors IF
- 22 thg 7, 2013: €125k, Degerfors IF
- 3 thg 12, 2015: €175k, Degerfors IF
- 17 thg 6, 2016: €350k, AIK
- 11 thg 12, 2016: €600k, AIK
- 20 thg 6, 2017: €750k, AIK
- 17 thg 11, 2017: €800k, AIK
- 16 thg 1, 2019: €1m, AIK
- 28 thg 6, 2019: €1,20m, AIK
- 23 thg 9, 2019: €800k, Aris Saloniki
- 18 thg 12, 2019: €600k, Aris Saloniki
- 8 thg 4, 2020: €475k, Aris Saloniki
- 4 thg 8, 2020: €500k, Aris Saloniki
- 12 thg 2, 2021: €600k, Aris Saloniki
- 1 thg 11, 2021: €700k, Aris Saloniki
- 20 thg 12, 2022: €700k, Maccabi Haifa
- 29 thg 5, 2023: €600k, Maccabi Haifa
- 22 thg 12, 2023: €450k, Maccabi Haifa
- 17 thg 6, 2024: €300k, Maccabi Haifa
- 18 thg 12, 2024: €250k, Volos NFC
- 23 thg 5, 2025: €200k, Volos NFC
- 19 thg 11, 2025: €175k, Degerfors IF
- 30 thg 3, 2026: €150k, Degerfors IF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniel Sundgren đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniel Sundgren là Degerfors IF.
Daniel Sundgren từng mang áo số mấy?
- Daniel Sundgren đã mang áo số 6 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Degerfors.
Daniel Sundgren chơi vị trí nào?
- Daniel Sundgren chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Daniel Sundgren bao nhiêu tuổi?
- Daniel Sundgren 35 tuổi, sinh ngày 22 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của Daniel Sundgren là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniel Sundgren là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 3, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Sundgren là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Sundgren là 1,2 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2019.
Daniel Sundgren đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Sundgren đã thi đấu 87 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Sundgren đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Sundgren đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Daniel Sundgren đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Daniel Sundgren mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Sundgren là Thụy Điển.
Daniel Sundgren sinh ra ở đâu?
- Daniel Sundgren sinh ra tại Solna, Thụy Điển.
Daniel Sundgren cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Sundgren là 1,78 m.
Daniel Sundgren thuận chân nào?
- Daniel Sundgren thuận chân phải.
Hợp đồng của Daniel Sundgren kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Daniel Sundgren có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.