CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniele Padelli
Giá trị thị trường
150,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 10, 1985
- Nơi sinh
- Lecco, Italy
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Mondial
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
145
Trận giữ sạch lưới
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Udinese Calcio | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Udinese Calcio | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Udinese Calcio | 3 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Torino FC | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Torino FC | 35 | 50 | 6 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Torino FC | 25 | 31 | 6 | 3 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Torino FC | 38 | 48 | 8 | 3 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Udinese Calcio | 9 | 14 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 3 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Torino FC | 8 | 9 | 3 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Torino FC | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Udinese Calcio | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 93 | 37 | |
| 24/25 | 93 | 41 | |
| 23/24 | 93 | 32 | |
| 22/23 | 20 | 40 | |
| 21/22 | 20 | 38 | |
| 20/21 | 27 | 39 | |
| 19/20 | 27 | 53 | |
| 18/19 | 27 | 50 | |
| 17/18 | 27 | 40 | |
| 16/17 | 1 | 41 | |
| 15/16 | 1 | 40 | |
| 14/15 | 30 | 52 | |
| 13/14 | 30 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 08/09 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2014
- 16 thg 1, 2005: €50k, Sampdoria
- 25 thg 4, 2007: €106k, Liverpool
- 27 thg 4, 2007: €100k, Liverpool
- 4 thg 8, 2008: €50k, Avellino
- 17 thg 6, 2009: €100k, Avellino
- 21 thg 6, 2011: €100k, Bari
- 11 thg 1, 2012: €100k, Udinese Calcio
- 15 thg 1, 2013: €200k, Udinese Calcio
- 9 thg 4, 2013: €450k, Udinese Calcio
- 19 thg 6, 2013: €600k, Udinese Calcio
- 7 thg 1, 2014: €1m, Torino
- 1 thg 7, 2014: €2m, Torino
- 7 thg 1, 2015: €1,70m, Torino
- 4 thg 1, 2016: €1,40m, Torino
- 15 thg 7, 2016: €1,20m, Torino
- 2 thg 1, 2017: €1m, Torino
- 29 thg 12, 2017: €1m, Inter
- 7 thg 6, 2018: €800k, Inter
- 8 thg 4, 2020: €650k, Inter
- 25 thg 8, 2020: €500k, Inter
- 29 thg 12, 2020: €400k, Inter
- 28 thg 12, 2021: €400k, Udinese Calcio
- 11 thg 11, 2022: €300k, Udinese Calcio
- 15 thg 6, 2023: €200k, Udinese Calcio
- 5 thg 6, 2024: €150k, Udinese Calcio
- 29 thg 5, 2026: €150k, Udinese Calcio
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniele Padelli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniele Padelli là Udinese Calcio.
Daniele Padelli mang áo số mấy?
- Daniele Padelli mang áo số 93. Câu lạc bộ là Udinese.
Daniele Padelli chơi vị trí nào?
- Daniele Padelli chơi ở vị trí Thủ môn.
Daniele Padelli bao nhiêu tuổi?
- Daniele Padelli 40 tuổi, sinh ngày 25 tháng 10, 1985.
Giá trị thị trường của Daniele Padelli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniele Padelli là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniele Padelli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniele Padelli là 2,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2014.
Daniele Padelli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniele Padelli đã thi đấu 145 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniele Padelli đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniele Padelli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniele Padelli là Italy.
Daniele Padelli sinh ra ở đâu?
- Daniele Padelli sinh ra tại Lecco, Italy.
Daniele Padelli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniele Padelli là 1,91 m.
Daniele Padelli thuận chân nào?
- Daniele Padelli thuận chân phải.
Hợp đồng của Daniele Padelli kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Daniele Padelli có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.