CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danil Glebov
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 11, 1999
- Nơi sinh
- Tomsk, Nga
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2030
- Người đại diện
- Pavel Banatin
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
237
Bàn thắng
13
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 21 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Rostov | 17 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Rostov | 30 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Rostov | 28 | 4 | 4 | 4 | 1 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Rostov | 30 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Rostov | 26 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Rostov | 19 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 8 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Rostov | 8 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Rostov | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Rostov | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Rostov | 9 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Rostov | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15 | 13 | — | |
| 25/26 | 15 | 37 | — | |
| 2024 | 15 | 25 | 22 | |
| 23/24 | 15 | 38 | 32 | |
| 22/23 | 15 | 37 | 35 | |
| 21/22 | 15 | 31 | 22 | |
| 20/21 | 15 | 29 | 1 | |
| 2019 | 15 | 15 | — | |
| 19/20 | 15 | 27 | — | |
| 2018 | 13 | 10 | — | |
| 2018 | 15 | 14 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2023
- 13 thg 5, 2018: €50k, Anzhi II
- 20 thg 9, 2018: €125k, Anzhi
- 20 thg 12, 2018: €300k, Anzhi
- 24 thg 4, 2019: €400k, Rostov
- 14 thg 6, 2019: €700k, Rostov
- 23 thg 12, 2019: €1m, Rostov
- 8 thg 4, 2020: €900k, Rostov
- 29 thg 7, 2020: €1,50m, Rostov
- 29 thg 12, 2020: €2,50m, Rostov
- 13 thg 4, 2021: €3m, Rostov
- 29 thg 12, 2021: €4m, Rostov
- 2 thg 6, 2022: €5m, Rostov
- 12 thg 9, 2022: €6m, Rostov
- 21 thg 11, 2022: €7,50m, Rostov
- 14 thg 6, 2023: €8m, Rostov
- 4 thg 6, 2025: €8m, FK Dinamo Moskva
- 25 thg 3, 2026: €7,50m, FK Dinamo Moskva
- 26 thg 5, 2026: €7m, FK Dinamo Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danil Glebov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danil Glebov là FK Dinamo Moskva.
Danil Glebov mang áo số mấy?
- Danil Glebov mang áo số 15. Câu lạc bộ là Dynamo Moscow.
Danil Glebov chơi vị trí nào?
- Danil Glebov chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Danil Glebov bao nhiêu tuổi?
- Danil Glebov 26 tuổi, sinh ngày 3 tháng 11, 1999.
Giá trị thị trường của Danil Glebov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danil Glebov là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danil Glebov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danil Glebov là 8,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2023.
Danil Glebov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danil Glebov đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danil Glebov đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danil Glebov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danil Glebov đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Danil Glebov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danil Glebov là Nga.
Danil Glebov sinh ra ở đâu?
- Danil Glebov sinh ra tại Tomsk, Nga.
Danil Glebov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danil Glebov là 1,78 m.
Danil Glebov thuận chân nào?
- Danil Glebov thuận chân phải.
Hợp đồng của Danil Glebov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danil Glebov có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.