CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danila Prokhin
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 5, 2001
- Nơi sinh
- Kirishi, Leningrad Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
148
Bàn thắng
3
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Rostov | 14 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Orenburg | 25 | 0 | 0 | 7 | 1 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Rostov | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Orenburg | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Rostov | 19 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Sochi | 25 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Sochi | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Rostov | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Orenburg | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Rostov | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FC Orenburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Rostov | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Sochi | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | FK Sochi | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 38 | |
| 2024 | 87 | 14 | |
| 24/25 | 87 | 31 | |
| 2023 | 18 | 24 | |
| 22/23 | 18 | 37 | |
| 2021 | 87 | 12 | |
| 21/22 | 87 | 32 | |
| 2020 | 87 | 26 | |
| 19/20 | 87 | 20 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,2 Tr €
vào 2 tháng 6, 2022
- 1 thg 6, 2017: €100k, FK Rostov
- 6 thg 6, 2018: €50k, Zenit II
- 20 thg 12, 2018: €75k, Zenit II
- 20 thg 4, 2019: €100k, Zenit II
- 14 thg 6, 2019: €150k, Zenit II
- 9 thg 9, 2019: €225k, Zenit 2 S-Pb
- 23 thg 12, 2019: €400k, Zenit 2 S-Pb
- 8 thg 4, 2020: €350k, Zenit 2 S-Pb
- 29 thg 7, 2020: €500k, Zenit 2 S-Pb
- 29 thg 12, 2020: €700k, Zenit S-Pb
- 2 thg 6, 2021: €1,20m, FK Sochi
- 15 thg 9, 2021: €2m, FK Sochi
- 29 thg 12, 2021: €3m, FK Sochi
- 2 thg 6, 2022: €3,20m, FK Sochi
- 21 thg 11, 2022: €2,80m, FK Rostov
- 14 thg 6, 2023: €3m, FK Rostov
- 13 thg 12, 2023: €2m, FK Rostov
- 4 thg 6, 2024: €1,50m, Orenburg
- 18 thg 9, 2024: €1,80m, Orenburg
- 12 thg 12, 2024: €1,50m, Orenburg
- 16 thg 12, 2025: €1,20m, FK Rostov
- 26 thg 5, 2026: €1m, FK Rostov
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danila Prokhin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danila Prokhin là FK Rostov.
Danila Prokhin mang áo số mấy?
- Danila Prokhin mang áo số 5. Câu lạc bộ là Rostov.
Danila Prokhin chơi vị trí nào?
- Danila Prokhin chơi ở vị trí Trung vệ.
Danila Prokhin bao nhiêu tuổi?
- Danila Prokhin 25 tuổi, sinh ngày 24 tháng 5, 2001.
Giá trị thị trường của Danila Prokhin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danila Prokhin là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danila Prokhin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danila Prokhin là 3,2 Tr €, vào ngày 2 tháng 6, 2022.
Danila Prokhin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danila Prokhin đã thi đấu 148 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danila Prokhin đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danila Prokhin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danila Prokhin đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Danila Prokhin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danila Prokhin là Nga.
Danila Prokhin sinh ra ở đâu?
- Danila Prokhin sinh ra tại Kirishi, Leningrad Oblast, Nga.
Danila Prokhin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danila Prokhin là 1,86 m.
Danila Prokhin thuận chân nào?
- Danila Prokhin thuận chân phải.
Hợp đồng của Danila Prokhin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danila Prokhin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.