CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danilo
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 4, 1999
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2028
- Người đại diện
- SEG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
179
Bàn thắng
55
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Rangers FC | 14 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 11 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Rangers FC | 19 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Rangers FC | 12 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 34 | 10 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 13 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 33 | 17 | 5 | 3 | 1 |
| 19/20 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Rangers FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Rangers FC | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Rangers FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Rangers FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 10 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 14 | |
| 25/26 | 99 | 34 | |
| 24/25 | 99 | 30 | |
| 2023 | 99 | 19 | |
| 22/23 | 9 | 48 | |
| 21/22 | 9 | 41 | |
| 20/21 | 9 | 34 | |
| 2020 | 47 | 9 | |
| 2018 | 47 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,3 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 5 tháng 12, 2023
- 21 thg 1, 2019: €500k, Ajax U21
- 3 thg 7, 2019: €750k, Ajax U21
- 8 thg 4, 2020: €675k, Ajax U21
- 29 thg 6, 2020: €1m, Ajax U21
- 14 thg 10, 2020: €3m, FC Twente
- 6 thg 1, 2021: €5m, FC Twente
- 9 thg 3, 2021: €4,50m, FC Twente
- 19 thg 5, 2021: €4,20m, FC Twente
- 5 thg 1, 2022: €4,20m, Ajax
- 8 thg 6, 2022: €4m, Ajax
- 14 thg 9, 2022: €5m, Feyenoord
- 23 thg 6, 2023: €6,50m, Feyenoord
- 5 thg 12, 2023: €7m, Rangers
- 20 thg 3, 2024: €6m, Rangers
- 2 thg 10, 2024: €5m, Rangers
- 3 thg 12, 2024: €4,50m, Rangers
- 12 thg 3, 2025: €4m, Rangers
- 17 thg 6, 2025: €2m, Rangers
- 28 thg 5, 2026: €1,50m, NEC Nijmegen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danilo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danilo là NEC Nijmegen.
Danilo từng mang áo số mấy?
- Danilo đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là NEC Nijmegen.
Danilo chơi vị trí nào?
- Danilo chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Danilo bao nhiêu tuổi?
- Danilo 27 tuổi, sinh ngày 7 tháng 4, 1999.
Giá trị thị trường của Danilo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danilo là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danilo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danilo là 7,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 12, 2023.
Danilo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danilo đã thi đấu 179 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danilo đã ghi được 55 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danilo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danilo là Brazil.
Danilo sinh ra ở đâu?
- Danilo sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Danilo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danilo là 1,74 m.
Danilo thuận chân nào?
- Danilo thuận chân phải.
Hợp đồng của Danilo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danilo có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.