CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danny da Costa
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Neuss, Đức
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
281
Bàn thắng
11
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 34 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 25 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 19 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 23 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 19 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 34 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 17 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Ingolstadt 04 | 20 | 0 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Ingolstadt 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Ingolstadt 04 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 5 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 14 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 46 | |
| 24/25 | 21 | 33 | |
| 23/24 | 21 | 31 | |
| 22/23 | 21 | 29 | |
| 21/22 | 24 | 30 | |
| 2021 | 22 | 16 | |
| 20/21 | 24 | 15 | |
| 19/20 | 24 | 53 | |
| 18/19 | 24 | 50 | |
| 17/18 | 24 | 25 | |
| 16/17 | 23 | 17 | |
| 15/16 | 21 | 33 | |
| 2014 | 21 | 1 | |
| 2013 | 21 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 12 thg 1, 2011: €100k, Leverkusen U19
- 2 thg 3, 2011: €200k, Leverkusen U19
- 15 thg 7, 2011: €350k, Leverkusen
- 5 thg 3, 2012: €500k, Leverkusen
- 29 thg 6, 2012: €1m, Leverkusen
- 4 thg 1, 2013: €1m, FC Ingolstadt
- 29 thg 6, 2013: €1,30m, FC Ingolstadt
- 20 thg 1, 2014: €1m, FC Ingolstadt
- 30 thg 6, 2014: €1m, Leverkusen
- 13 thg 1, 2015: €1m, FC Ingolstadt
- 22 thg 7, 2016: €1,75m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €1,50m, Leverkusen
- 19 thg 6, 2017: €1m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €1m, Frankfurt
- 4 thg 4, 2018: €3m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2018: €3,50m, Frankfurt
- 22 thg 10, 2018: €5m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €8m, Frankfurt
- 6 thg 3, 2019: €12m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €15m, Frankfurt
- 11 thg 3, 2020: €10m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €8m, Frankfurt
- 16 thg 9, 2020: €7m, Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €5m, 1.FSV Mainz 05
- 9 thg 6, 2021: €6m, 1.FSV Mainz 05
- 7 thg 10, 2021: €4m, Frankfurt
- 22 thg 12, 2021: €3,50m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2022: €2,30m, Frankfurt
- 9 thg 11, 2022: €2m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 6, 2023: €1,80m, 1.FSV Mainz 05
- 14 thg 12, 2023: €1,50m, 1.FSV Mainz 05
- 29 thg 5, 2024: €1,20m, 1.FSV Mainz 05
- 9 thg 10, 2024: €800k, 1.FSV Mainz 05
- 27 thg 3, 2025: €1,50m, 1.FSV Mainz 05
- 19 thg 12, 2025: €1,20m, 1.FSV Mainz 05
- 27 thg 5, 2026: €1,20m, 1.FSV Mainz 05
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danny da Costa đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danny da Costa là 1.FSV Mainz 05.
Danny da Costa mang áo số mấy?
- Danny da Costa mang áo số 21. Câu lạc bộ là Mainz.
Danny da Costa chơi vị trí nào?
- Danny da Costa chơi ở vị trí Trung vệ.
Danny da Costa bao nhiêu tuổi?
- Danny da Costa 33 tuổi, sinh ngày 13 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Danny da Costa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danny da Costa là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny da Costa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny da Costa là 15,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Danny da Costa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danny da Costa đã thi đấu 281 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danny da Costa đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danny da Costa đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danny da Costa đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Danny da Costa đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Danny da Costa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danny da Costa là Đức.
Danny da Costa sinh ra ở đâu?
- Danny da Costa sinh ra tại Neuss, Đức.
Danny da Costa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danny da Costa là 1,87 m.
Danny da Costa thuận chân nào?
- Danny da Costa thuận chân phải.
Hợp đồng của Danny da Costa kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danny da Costa có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.