CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danny Welbeck
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- Manchester, Anh
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 10, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Prodigy Sports Group
Trận tiếp theo
Premier League
· Stadium of Light, Sunderland
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
409
Bàn thắng
93
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 37 | 13 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 30 | 10 | 4 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 29 | 5 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 31 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 25 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 24 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Watford FC | 18 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 28 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 16 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 11 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 25 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 25 | 9 | 4 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester United | 27 | 1 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Brighton & Hove Albion | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 10 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 41 | 5 | |
| 24/25 | 18 | 34 | 9 | |
| 23/24 | 18 | 37 | — | |
| 22/23 | 18 | 37 | — | |
| 21/22 | 18 | 28 | — | |
| 20/21 | 18 | 27 | — | |
| 19/20 | 10 | 20 | — | |
| 18/19 | 23 | 15 | — | |
| 2017 | 23 | 21 | — | |
| 17/18 | 23 | 42 | — | |
| 2016 | 23 | 16 | — | |
| 14/15 | 23 | 35 | — | |
| 2014 | 19 | 2 | — | |
| 13/14 | 19 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 5 tháng 10, 2014
- 18 thg 8, 2008: €150k, Man Utd
- 23 thg 2, 2009: €700k, Man Utd
- 29 thg 6, 2009: €1,80m, Man Utd
- 25 thg 1, 2010: €2,50m, Preston
- 1 thg 2, 2011: €6m, Sunderland
- 8 thg 8, 2011: €6m, Man Utd
- 6 thg 2, 2012: €13m, Man Utd
- 24 thg 6, 2012: €17m, Man Utd
- 2 thg 7, 2013: €14m, Man Utd
- 15 thg 1, 2014: €17m, Man Utd
- 5 thg 10, 2014: €18m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €17m, Arsenal
- 28 thg 6, 2017: €15m, Arsenal
- 13 thg 6, 2019: €12m, Arsenal
- 10 thg 12, 2019: €9m, Watford
- 9 thg 3, 2020: €7m, Watford
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Watford
- 18 thg 3, 2021: €5m, Brighton & Hove Albion
- 8 thg 6, 2021: €4m, Brighton & Hove Albion
- 23 thg 12, 2021: €3m, Brighton & Hove Albion
- 15 thg 6, 2022: €4m, Brighton & Hove Albion
- 15 thg 9, 2022: €6m, Brighton & Hove Albion
- 3 thg 11, 2022: €8m, Brighton & Hove Albion
- 20 thg 6, 2023: €7m, Brighton & Hove Albion
- 19 thg 12, 2023: €6m, Brighton & Hove Albion
- 27 thg 5, 2024: €5m, Brighton & Hove Albion
- 9 thg 12, 2025: €4m, Brighton & Hove Albion
- 3 thg 6, 2026: €3m, Brighton & Hove Albion
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danny Welbeck đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danny Welbeck là Brighton & Hove Albion.
Danny Welbeck mang áo số mấy?
- Danny Welbeck mang áo số 18. Câu lạc bộ là Brighton.
Danny Welbeck chơi vị trí nào?
- Danny Welbeck chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Danny Welbeck bao nhiêu tuổi?
- Danny Welbeck 35 tuổi, sinh ngày 26 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của Danny Welbeck là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danny Welbeck là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny Welbeck là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny Welbeck là 18,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 10, 2014.
Danny Welbeck đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danny Welbeck đã thi đấu 409 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danny Welbeck đã ghi được 93 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danny Welbeck đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danny Welbeck đã thi đấu 42 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Danny Welbeck đã ghi được 16 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Danny Welbeck mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danny Welbeck là Anh.
Danny Welbeck sinh ra ở đâu?
- Danny Welbeck sinh ra tại Manchester, Anh.
Danny Welbeck cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danny Welbeck là 1,85 m.
Danny Welbeck thuận chân nào?
- Danny Welbeck thuận chân phải.
Hợp đồng của Danny Welbeck kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danny Welbeck có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.