CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danyil Alefirenko
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 4, 2000
- Nơi sinh
- Kharkiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
88
Bàn thắng
13
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 22 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 25 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 14 | 8 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Kolos Kovalivka | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 31 | |
| 24/25 | 77 | 16 | |
| 2023 | 11 | 23 | |
| 2023 | 19 | 14 | |
| 2022 | 91 | 17 | |
| 2021 | 91 | 5 | |
| 20/21 | 43 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 21 tháng 6, 2023
- 7 thg 6, 2021: €100k, Zorya II
- 20 thg 12, 2021: €100k, Zorya Lugansk
- 28 thg 3, 2023: €400k, Chornomorets
- 21 thg 6, 2023: €700k, Chornomorets
- 11 thg 12, 2023: €600k, Zorya Lugansk
- 6 thg 6, 2024: €500k, Zorya Lugansk
- 17 thg 12, 2024: €400k, Kolos Kovalivka
- 18 thg 12, 2025: €500k, Kolos Kovalivka
- 2 thg 6, 2026: €500k, Kolos Kovalivka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danyil Alefirenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danyil Alefirenko là Kolos Kovalivka.
Danyil Alefirenko mang áo số mấy?
- Danyil Alefirenko mang áo số 19. Câu lạc bộ là Kolos Kovalivka.
Danyil Alefirenko chơi vị trí nào?
- Danyil Alefirenko chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Danyil Alefirenko bao nhiêu tuổi?
- Danyil Alefirenko 26 tuổi, sinh ngày 19 tháng 4, 2000.
Giá trị thị trường của Danyil Alefirenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danyil Alefirenko là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danyil Alefirenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danyil Alefirenko là 700,0 N €, vào ngày 21 tháng 6, 2023.
Danyil Alefirenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danyil Alefirenko đã thi đấu 88 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danyil Alefirenko đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danyil Alefirenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danyil Alefirenko đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Danyil Alefirenko đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Danyil Alefirenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danyil Alefirenko là Ukraina.
Danyil Alefirenko sinh ra ở đâu?
- Danyil Alefirenko sinh ra tại Kharkiv, Ukraina.
Danyil Alefirenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danyil Alefirenko là 1,76 m.
Danyil Alefirenko thuận chân nào?
- Danyil Alefirenko thuận chân phải.
Hợp đồng của Danyil Alefirenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danyil Alefirenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.