CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danylo Beskorovaynyi
Giá trị thị trường
600,0 N €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 2, 1999
- Nơi sinh
- Kryvyi Rig, Dnipropetrovsk Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PHENOMEN Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
6
Số trận
50
Bàn thắng
4
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 23 | 3 | 0 | 5 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 14 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Kryvbas Kryvyi Rig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FK Polissya Zhytomyr | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13 | 19 | — | |
| 24/25 | 73 | 4 | — | |
| 2023 | 13 | 14 | — | |
| 23/24 | 13 | 27 | 10 | |
| 2022 | 33 | 2 | — | |
| 2021 | 3 | 2 | — | |
| 2020 | 3 | 2 | — | |
| 2019 | 3 | 4 | — | |
| 2017 | 19 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 6 tháng 6, 2024
- 4 thg 1, 2018: €25k, Volyn Lutsk
- 30 thg 12, 2018: €175k, Michalovce
- 25 thg 6, 2019: €250k, Michalovce
- 15 thg 12, 2019: €400k, Dunajska Streda
- 8 thg 4, 2020: €350k, Dunajska Streda
- 10 thg 7, 2020: €400k, Dunajska Streda
- 26 thg 12, 2021: €350k, Dunajska Streda
- 10 thg 6, 2022: €350k, FC Astana
- 21 thg 6, 2023: €500k, Kryvbas
- 11 thg 12, 2023: €800k, Kryvbas
- 6 thg 6, 2024: €900k, Kryvbas
- 17 thg 12, 2024: €800k, FK Polissya Zhytomyr
- 10 thg 6, 2025: €600k, FK Polissya Zhytomyr
- 18 thg 12, 2025: €600k, FK Polissya Zhytomyr
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danylo Beskorovaynyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danylo Beskorovaynyi là FK Polissya Zhytomyr.
Danylo Beskorovaynyi mang áo số mấy?
- Danylo Beskorovaynyi mang áo số 13. Câu lạc bộ là Polissya.
Danylo Beskorovaynyi chơi vị trí nào?
- Danylo Beskorovaynyi chơi ở vị trí Trung vệ.
Danylo Beskorovaynyi bao nhiêu tuổi?
- Danylo Beskorovaynyi 27 tuổi, sinh ngày 7 tháng 2, 1999.
Giá trị thị trường của Danylo Beskorovaynyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danylo Beskorovaynyi là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danylo Beskorovaynyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danylo Beskorovaynyi là 900,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Danylo Beskorovaynyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danylo Beskorovaynyi đã thi đấu 50 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danylo Beskorovaynyi đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danylo Beskorovaynyi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danylo Beskorovaynyi đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Danylo Beskorovaynyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danylo Beskorovaynyi là Ukraina.
Danylo Beskorovaynyi sinh ra ở đâu?
- Danylo Beskorovaynyi sinh ra tại Kryvyi Rig, Dnipropetrovsk Oblast, Ukraina.
Danylo Beskorovaynyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danylo Beskorovaynyi là 1,94 m.
Danylo Beskorovaynyi thuận chân nào?
- Danylo Beskorovaynyi thuận chân trái.
Hợp đồng của Danylo Beskorovaynyi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danylo Beskorovaynyi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.