CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danylo Sikan
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 4, 2001
- Nơi sinh
- Zhytomyr, Ukraina
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
8
Số trận
151
Bàn thắng
39
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Trabzonspor | 13 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 25/26 | JPL | RSC Anderlecht | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Trabzonspor | 14 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 13 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 30 | 10 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 26 | 9 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Mariupol | 14 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Mariupol | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | RSC Anderlecht | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FK Mariupol | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 10 | |
| 2025 | 14 | 17 | |
| 2025 | 14 | 16 | |
| 24/25 | 14 | 20 | |
| 23/24 | 14 | 42 | |
| 22/23 | 14 | 40 | |
| 2021 | 45 | 21 | |
| 2021 | 45 | 1 | |
| 20/21 | 99 | 18 | |
| 19/20 | 45 | 14 | |
| 2019 | 14 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4,0 Tr € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 150,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2024
- 22 thg 3, 2019: €200k, FC Mariupol
- 20 thg 6, 2019: €1m, FC Mariupol
- 8 thg 1, 2020: €2m, Shakhtar II
- 8 thg 4, 2020: €1,80m, Shakhtar II
- 4 thg 9, 2020: €1,80m, Shakhtar D.
- 14 thg 1, 2021: €1,80m, FC Mariupol
- 7 thg 6, 2021: €1,50m, FC Mariupol
- 20 thg 12, 2021: €1,50m, Shakhtar D.
- 16 thg 6, 2022: €1,20m, Hansa Rostock
- 6 thg 12, 2022: €2m, Shakhtar D.
- 28 thg 3, 2023: €4m, Shakhtar D.
- 11 thg 12, 2023: €6m, Shakhtar D.
- 6 thg 6, 2024: €7m, Shakhtar D.
- 17 thg 12, 2024: €6m, Shakhtar D.
- 20 thg 3, 2025: €6m, Trabzonspor
- 17 thg 12, 2025: €5m, Trabzonspor
- 4 thg 6, 2026: €4m, RSC Anderlecht
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danylo Sikan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danylo Sikan là RSC Anderlecht.
Danylo Sikan từng mang áo số mấy?
- Danylo Sikan đã mang áo số 14 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là RSC Anderlecht.
Danylo Sikan chơi vị trí nào?
- Danylo Sikan chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Danylo Sikan bao nhiêu tuổi?
- Danylo Sikan 25 tuổi, sinh ngày 16 tháng 4, 2001.
Giá trị thị trường của Danylo Sikan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danylo Sikan là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danylo Sikan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danylo Sikan là 7,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Danylo Sikan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danylo Sikan đã thi đấu 151 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danylo Sikan đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danylo Sikan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danylo Sikan đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Danylo Sikan đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Danylo Sikan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danylo Sikan là Ukraina.
Danylo Sikan sinh ra ở đâu?
- Danylo Sikan sinh ra tại Zhytomyr, Ukraina.
Danylo Sikan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danylo Sikan là 1,87 m.
Danylo Sikan thuận chân nào?
- Danylo Sikan thuận chân phải.
Hợp đồng của Danylo Sikan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danylo Sikan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.