CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danylo Varakuta
Giá trị thị trường
800,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 11, 2001
- Nơi sinh
- Kherson, Ukraina
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Ivan Bobko
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
65
Trận giữ sạch lưới
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 28 | 18 | 14 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 24 | 38 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 2 | 9 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 4 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 35 | |
| 23/24 | 1 | 34 | |
| 22/23 | 1 | 30 | |
| 2021 | 1 | 19 | |
| 2020 | 1 | 2 | |
| 2019 | 1 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
- 18 thg 8, 2020: €25k, Chornomorets
- 5 thg 10, 2020: €50k, Chornomorets
- 5 thg 12, 2020: €75k, Chornomorets
- 17 thg 6, 2021: €100k, Chornomorets
- 11 thg 12, 2023: €400k, Chornomorets
- 17 thg 12, 2024: €400k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 10 thg 9, 2025: €600k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 18 thg 12, 2025: €700k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 23 thg 3, 2026: €800k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €800k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danylo Varakuta đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danylo Varakuta là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Danylo Varakuta mang áo số mấy?
- Danylo Varakuta mang áo số 30. Câu lạc bộ là Metalist 1925.
Danylo Varakuta chơi vị trí nào?
- Danylo Varakuta chơi ở vị trí Thủ môn.
Danylo Varakuta bao nhiêu tuổi?
- Danylo Varakuta 24 tuổi, sinh ngày 4 tháng 11, 2001.
Giá trị thị trường của Danylo Varakuta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danylo Varakuta là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Danylo Varakuta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danylo Varakuta đã thi đấu 65 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danylo Varakuta đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danylo Varakuta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danylo Varakuta là Ukraina.
Danylo Varakuta sinh ra ở đâu?
- Danylo Varakuta sinh ra tại Kherson, Ukraina.
Danylo Varakuta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danylo Varakuta là 1,91 m.
Danylo Varakuta thuận chân nào?
- Danylo Varakuta thuận chân phải.
Hợp đồng của Danylo Varakuta kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danylo Varakuta có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.