CẦU THỦ
Đang thi đấu
Darwin Machís
Giá trị thị trường
350,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Tucupita, Venezuela
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Venezuela
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Gersh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
214
Bàn thắng
27
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Real Valladolid CF | 18 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Cádiz CF | 21 | 4 | 0 | 0 | 1 |
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Granada CF | 25 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Granada CF | 30 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Granada CF | 36 | 7 | 6 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Udinese Calcio | 13 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | CD Leganés | 27 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Granada CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Granada CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Granada CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Granada CF | 6 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | CD Leganés | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Granada CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Granada CF | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Granada CF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 18 | 31 | |
| 23/24 | 18 | 34 | |
| 2023 | 22 | 13 | |
| 21/22 | 11 | 31 | |
| 20/21 | 11 | 48 | |
| 19/20 | 23 | 44 | |
| 18/19 | 16 | 20 | |
| 16/17 | 7 | 36 | |
| 2015 | 17 | 2 | |
| 14/15 | 27 | 5 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 11 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2020
- 12 thg 8, 2012: €500k, Granada B
- 22 thg 7, 2013: €300k, Granada B
- 18 thg 5, 2014: €300k, Hércules CF
- 23 thg 10, 2014: €300k, Granada B
- 8 thg 8, 2015: €300k, SD Huesca
- 20 thg 11, 2015: €600k, SD Huesca
- 22 thg 2, 2016: €800k, SD Huesca
- 15 thg 7, 2016: €800k, Granada CF
- 24 thg 1, 2017: €1m, CD Leganés
- 1 thg 1, 2018: €1,80m, Granada CF
- 2 thg 3, 2018: €2,50m, Granada CF
- 20 thg 12, 2018: €2,50m, Udinese
- 19 thg 2, 2019: €2,50m, Cádiz CF
- 29 thg 6, 2019: €3m, Cádiz CF
- 20 thg 12, 2019: €3m, Granada CF
- 5 thg 3, 2020: €4m, Granada CF
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Granada CF
- 23 thg 7, 2020: €6m, Granada CF
- 8 thg 10, 2020: €10m, Granada CF
- 13 thg 10, 2021: €7,50m, Granada CF
- 3 thg 6, 2022: €6m, Granada CF
- 8 thg 9, 2022: €4m, FC Juárez
- 13 thg 6, 2023: €3m, Real Valladolid
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, Cádiz CF
- 21 thg 3, 2024: €2m, Cádiz CF
- 11 thg 10, 2024: €1,50m, Real Valladolid
- 27 thg 12, 2024: €1,20m, Real Valladolid
- 21 thg 3, 2025: €1m, Real Valladolid
- 9 thg 6, 2025: €600k, Real Valladolid
- 5 thg 12, 2025: €450k, UCV FC
- 17 thg 3, 2026: €400k, CD América de Cali
- 4 thg 6, 2026: €350k, CD América de Cali
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Darwin Machís đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Darwin Machís là CD América de Cali.
Darwin Machís từng mang áo số mấy?
- Darwin Machís đã mang áo số 18 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Real Valladolid.
Darwin Machís chơi vị trí nào?
- Darwin Machís chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Darwin Machís bao nhiêu tuổi?
- Darwin Machís 33 tuổi, sinh ngày 7 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Darwin Machís là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Darwin Machís là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Darwin Machís là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Darwin Machís là 10,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2020.
Darwin Machís đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Darwin Machís đã thi đấu 214 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Darwin Machís đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Darwin Machís đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Darwin Machís đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Venezuela. Darwin Machís đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Darwin Machís mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Darwin Machís là Venezuela.
Darwin Machís sinh ra ở đâu?
- Darwin Machís sinh ra tại Tucupita, Venezuela.
Darwin Machís cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Darwin Machís là 1,70 m.
Darwin Machís thuận chân nào?
- Darwin Machís thuận chân phải.
Hợp đồng của Darwin Machís kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Darwin Machís có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.