CẦU THỦ
Đang thi đấu
David López
Giá trị thị trường
600,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 10, 1989
- Nơi sinh
- Barcelona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 7, 2022
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
361
Bàn thắng
22
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Girona FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Girona FC | 29 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Girona FC | 25 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Girona FC | 20 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 18 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 32 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 21 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 36 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | SSC Napoli | 25 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | SSC Napoli | 32 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 33 | 2 | 1 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Girona FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 8 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Europa League | SSC Napoli | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 24 | — | |
| 24/25 | 5 | 46 | 1 | |
| 23/24 | 5 | 27 | — | |
| 22/23 | 5 | 28 | — | |
| 2021 | 15 | 1 | 1 | |
| 21/22 | 15 | 25 | 7 | |
| 19/20 | 15 | 37 | 11 | |
| 18/19 | 15 | 17 | 6 | |
| 17/18 | 15 | 43 | 6 | |
| 16/17 | 15 | 38 | — | |
| 15/16 | 19 | 48 | — | |
| 14/15 | 19 | 54 | — | |
| 2014 | 14 | 1 | — | |
| 13/14 | 14 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 5,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 19 tháng 7, 2018
- 4 thg 12, 2012: €400k, SD Huesca
- 17 thg 6, 2013: €800k, SD Huesca
- 25 thg 7, 2013: €1m, Espanyol
- 23 thg 1, 2014: €1,80m, Espanyol
- 19 thg 7, 2014: €5m, Espanyol
- 8 thg 11, 2014: €6,50m, Napoli
- 7 thg 1, 2015: €7m, Napoli
- 1 thg 7, 2015: €8m, Napoli
- 4 thg 1, 2016: €6,50m, Napoli
- 24 thg 1, 2017: €6,50m, Espanyol
- 30 thg 5, 2018: €8m, Espanyol
- 19 thg 7, 2018: €15m, Espanyol
- 21 thg 12, 2018: €12m, Espanyol
- 11 thg 6, 2019: €9m, Espanyol
- 20 thg 12, 2019: €7,50m, Espanyol
- 8 thg 4, 2020: €6m, Espanyol
- 8 thg 10, 2020: €4m, Espanyol
- 8 thg 1, 2021: €3m, Espanyol
- 19 thg 3, 2021: €2,50m, Espanyol
- 30 thg 12, 2021: €2m, Espanyol
- 3 thg 6, 2022: €1,80m, Espanyol
- 7 thg 11, 2022: €2m, Girona FC
- 13 thg 10, 2023: €3m, Girona FC
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, Girona FC
- 27 thg 12, 2024: €2m, Girona FC
- 9 thg 6, 2025: €1m, Girona FC
- 2 thg 10, 2025: €900k, Girona FC
- 12 thg 12, 2025: €800k, Girona FC
- 5 thg 6, 2026: €600k, Girona FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
David López đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của David López là Girona FC.
David López mang áo số mấy?
- David López mang áo số 5. Câu lạc bộ là Girona.
David López chơi vị trí nào?
- David López chơi ở vị trí Trung vệ.
David López bao nhiêu tuổi?
- David López 36 tuổi, sinh ngày 9 tháng 10, 1989.
Giá trị thị trường của David López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của David López là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David López là 15,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 7, 2018.
David López đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, David López đã thi đấu 361 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, David López đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
David López mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của David López là Tây Ban Nha.
David López sinh ra ở đâu?
- David López sinh ra tại Barcelona, Tây Ban Nha.
David López cao bao nhiêu?
- Chiều cao của David López là 1,85 m.
David López thuận chân nào?
- David López thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.