CẦU THỦ
Đang thi đấu
David Ospina
Giá trị thị trường
100,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Medellín, Colombia
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Alinea
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
223
Trận giữ sạch lưới
86
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Serie A | SSC Napoli | 31 | 25 | 13 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 16 | 12 | 8 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 17 | 19 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 17 | 20 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 4 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 18 | 11 | 8 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | OGC Nice | 29 | 26 | 13 | 2 | 1 |
| 12/13 | Ligue 1 | OGC Nice | 26 | 29 | 11 | 3 | 2 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | SSC Napoli | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 10 | 9 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 8 | 16 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 3 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | OGC Nice | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 14 | 13 | |
| 21/22 | 25 | 45 | — | |
| 20/21 | 25 | 43 | — | |
| 19/20 | 25 | 47 | — | |
| 18/19 | 25 | 47 | — | |
| 17/18 | 13 | 46 | 1 | |
| 16/17 | 13 | 46 | — | |
| 15/16 | 13 | 44 | — | |
| 14/15 | 13 | 30 | — | |
| 13/14 | 1 | 32 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 1 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 9 thg 7, 2008: €1,50m, Nice
- 30 thg 12, 2008: €2m, Nice
- 18 thg 5, 2009: €2,80m, Nice
- 6 thg 9, 2009: €3,50m, Nice
- 22 thg 12, 2009: €4,30m, Nice
- 18 thg 5, 2010: €4,80m, Nice
- 28 thg 12, 2010: €6m, Nice
- 24 thg 5, 2011: €6,50m, Nice
- 23 thg 8, 2012: €5,50m, Nice
- 7 thg 1, 2013: €5m, Nice
- 12 thg 8, 2014: €7m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €8m, Arsenal
- 20 thg 2, 2017: €7m, Arsenal
- 2 thg 1, 2018: €5m, Arsenal
- 20 thg 12, 2018: €5m, Napoli
- 6 thg 6, 2019: €4m, Napoli
- 12 thg 12, 2019: €3,50m, Napoli
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Napoli
- 25 thg 8, 2020: €4m, Napoli
- 29 thg 12, 2020: €5m, Napoli
- 2 thg 12, 2022: €4,50m, Al-Nassr
- 12 thg 6, 2023: €3m, Al-Nassr
- 15 thg 12, 2023: €2,50m, Al-Nassr
- 4 thg 6, 2024: €2m, Al-Nassr
- 23 thg 9, 2024: €800k, Atlético Nacional
- 10 thg 12, 2024: €600k, Atlético Nacional
- 20 thg 6, 2025: €400k, Atlético Nacional
- 15 thg 9, 2025: €300k, Atlético Nacional
- 5 thg 12, 2025: €200k, Atlético Nacional
- 4 thg 6, 2026: €100k, Atlético Nacional
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
David Ospina đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của David Ospina là Atlético Nacional.
David Ospina mang áo số mấy?
- David Ospina mang áo số 1. Câu lạc bộ là Atl. Nacional.
David Ospina chơi vị trí nào?
- David Ospina chơi ở vị trí Thủ môn.
David Ospina bao nhiêu tuổi?
- David Ospina 38 tuổi, sinh ngày 31 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường của David Ospina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của David Ospina là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David Ospina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David Ospina là 8,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
David Ospina đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, David Ospina đã thi đấu 223 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, David Ospina đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
David Ospina đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- David Ospina đã thi đấu 131 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia.
David Ospina mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của David Ospina là Colombia.
David Ospina sinh ra ở đâu?
- David Ospina sinh ra tại Medellín, Colombia.
David Ospina cao bao nhiêu?
- Chiều cao của David Ospina là 1,83 m.
David Ospina thuận chân nào?
- David Ospina thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của David Ospina kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của David Ospina đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.