CẦU THỦ
Đang thi đấu
David Simão
Giá trị thị trường
100,0 N €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Versailles, Pháp
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 1, 2022
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
310
Bàn thắng
19
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Arouca | 12 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | FC Arouca | 24 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Arouca | 32 | 0 | 8 | 9 | 1 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Arouca | 31 | 0 | 4 | 7 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Arouca | 15 | 1 | 2 | 4 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | Moreirense FC | 16 | 0 | 2 | 5 | 1 |
| 19/20 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Boavista FC | 13 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Antwerp FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Boavista FC | 27 | 1 | 4 | 9 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Arouca | 18 | 4 | 3 | 10 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Arouca | 32 | 3 | 1 | 11 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Arouca | 29 | 4 | 2 | 7 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | CS Marítimo | 26 | 4 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | FC Arouca | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Arouca | 5 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Boavista FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | FC Arouca | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | CS Marítimo | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | CS Marítimo | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 16 | 8 | |
| 24/25 | 5 | 25 | 23 | |
| 23/24 | 5 | 37 | 35 | |
| 2022 | 5 | 15 | — | |
| 22/23 | 5 | 36 | 1 | |
| 2021 | 22 | 19 | — | |
| 2019 | 22 | 8 | — | |
| 19/20 | 22 | 9 | — | |
| 2018 | 8 | 14 | — | |
| 17/18 | 25 | 27 | — | |
| 15/16 | 8 | 25 | 1 | |
| 14/15 | 6 | 36 | — | |
| 13/14 | 7 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 3 tháng 4, 2013
- 14 thg 7, 2010: €200k, Benfica
- 4 thg 2, 2011: €900k, Paços Ferreira
- 28 thg 6, 2011: €1,40m, Paços Ferreira
- 2 thg 2, 2012: €1,50m, Coimbra
- 2 thg 7, 2012: €2m, Benfica
- 3 thg 4, 2013: €2,50m, Marítimo
- 2 thg 7, 2013: €2,50m, FC Arouca
- 17 thg 2, 2015: €2,35m, FC Arouca
- 1 thg 7, 2015: €1,80m, FC Arouca
- 24 thg 2, 2016: €1,50m, FC Arouca
- 1 thg 8, 2016: €1,50m, CSKA-Sofia
- 28 thg 1, 2017: €1,60m, CSKA-Sofia
- 23 thg 8, 2017: €2m, CSKA-Sofia
- 7 thg 2, 2018: €1,50m, Boavista
- 11 thg 1, 2019: €1m, Boavista
- 10 thg 6, 2019: €1m, Royal Antwerp
- 23 thg 9, 2019: €800k, AEK Athens
- 18 thg 12, 2019: €600k, AEK Athens
- 8 thg 4, 2020: €475k, H. Beer Sheva
- 7 thg 7, 2020: €300k, H. Beer Sheva
- 28 thg 1, 2021: €300k, Moreirense
- 21 thg 5, 2021: €250k, Moreirense
- 10 thg 3, 2022: €250k, FC Arouca
- 6 thg 6, 2024: €200k, FC Arouca
- 30 thg 5, 2025: €100k, FC Arouca
- 18 thg 12, 2025: €100k, FC Arouca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
David Simão đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của David Simão là FC Arouca.
David Simão mang áo số mấy?
- David Simão mang áo số 8. Câu lạc bộ là Arouca.
David Simão chơi vị trí nào?
- David Simão chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
David Simão bao nhiêu tuổi?
- David Simão 36 tuổi, sinh ngày 15 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của David Simão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của David Simão là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David Simão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David Simão là 2,5 Tr €, vào ngày 3 tháng 4, 2013.
David Simão đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, David Simão đã thi đấu 310 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, David Simão đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
David Simão đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- David Simão đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. David Simão đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
David Simão mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của David Simão là Bồ Đào Nha.
David Simão sinh ra ở đâu?
- David Simão sinh ra tại Versailles, Pháp.
David Simão cao bao nhiêu?
- Chiều cao của David Simão là 1,83 m.
David Simão thuận chân nào?
- David Simão thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.