CẦU THỦ
Đang thi đấu
Davie Selke
Giá trị thị trường
2,8 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Schorndorf, Đức
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
288
Bàn thắng
68
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Basaksehir FK | 24 | 10 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Köln | 19 | 6 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Köln | 17 | 5 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 13 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 25 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 23 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 19 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hertha BSC | 30 | 3 | 9 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hertha BSC | 27 | 10 | 4 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 21 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 30 | 9 | 4 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Basaksehir FK | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Hertha BSC | 3 | 4 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 31 | |
| 2024 | 27 | 2 | |
| 2023 | 27 | 18 | |
| 23/24 | 27 | 22 | |
| 2022 | 7 | 15 | |
| 21/22 | 7 | 32 | |
| 2020 | 9 | 15 | |
| 20/21 | 9 | 30 | |
| 19/20 | 27 | 21 | |
| 18/19 | 27 | 33 | |
| 17/18 | 27 | 31 | |
| 16/17 | 27 | 34 | |
| 2015 | 27 | 2 | |
| 14/15 | 27 | 35 | |
| 2013 | 26 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 50,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 6 tháng 3, 2019
- 31 thg 1, 2013: €100k, W. Bremen U19
- 25 thg 7, 2013: €150k, W. Bremen II
- 20 thg 2, 2014: €200k, W. Bremen II
- 10 thg 7, 2014: €250k, Werder Bremen
- 21 thg 8, 2014: €1m, Werder Bremen
- 3 thg 11, 2014: €2m, Werder Bremen
- 4 thg 2, 2015: €3,50m, Werder Bremen
- 29 thg 3, 2015: €5m, Werder Bremen
- 1 thg 7, 2015: €5m, Leipzig
- 22 thg 3, 2016: €4m, Leipzig
- 22 thg 3, 2017: €3m, Leipzig
- 19 thg 6, 2017: €6m, Leipzig
- 28 thg 12, 2017: €8m, Hertha BSC
- 5 thg 6, 2018: €12m, Hertha BSC
- 22 thg 10, 2018: €15m, Hertha BSC
- 6 thg 3, 2019: €20m, Hertha BSC
- 5 thg 6, 2019: €18m, Hertha BSC
- 2 thg 10, 2019: €15m, Hertha BSC
- 17 thg 12, 2019: €10m, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €8m, Werder Bremen
- 8 thg 7, 2020: €5m, Werder Bremen
- 9 thg 6, 2021: €2,80m, Werder Bremen
- 22 thg 12, 2021: €1,80m, Hertha BSC
- 22 thg 6, 2023: €2,50m, 1.FC Köln
- 18 thg 10, 2023: €3,50m, 1.FC Köln
- 29 thg 5, 2024: €2,80m, 1.FC Köln
- 25 thg 9, 2024: €2m, Hamburg
- 26 thg 3, 2025: €3m, Hamburg
- 19 thg 6, 2025: €3,50m, Hamburg
- 17 thg 12, 2025: €3m, Basaksehir FK
- 21 thg 5, 2026: €2,80m, Basaksehir FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Davie Selke đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Davie Selke là Basaksehir FK.
Davie Selke mang áo số mấy?
- Davie Selke mang áo số 9. Câu lạc bộ là Basaksehir.
Davie Selke chơi vị trí nào?
- Davie Selke chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Davie Selke bao nhiêu tuổi?
- Davie Selke 31 tuổi, sinh ngày 20 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Davie Selke là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Davie Selke là 2,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Davie Selke là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Davie Selke là 20,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 3, 2019.
Davie Selke đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Davie Selke đã thi đấu 288 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Davie Selke đã ghi được 68 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Davie Selke đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Davie Selke đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Davie Selke đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Davie Selke mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Davie Selke là Đức.
Davie Selke sinh ra ở đâu?
- Davie Selke sinh ra tại Schorndorf, Đức.
Davie Selke cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Davie Selke là 1,95 m.
Davie Selke thuận chân nào?
- Davie Selke thuận chân phải.
Hợp đồng của Davie Selke kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Davie Selke có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.