CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denil Maldonado
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Tegucigalpa, Honduras
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Honduras
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
1
Số trận
9
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 10 | |
| 24/25 | 3 | 20 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
- 11 thg 2, 2020: €600k, Pachuca
- 8 thg 4, 2020: €525k, Pachuca
- 27 thg 6, 2020: €500k, Pachuca
- 10 thg 11, 2020: €500k, CD Everton
- 20 thg 6, 2022: €450k, FC Motagua
- 22 thg 8, 2023: €600k, LAFC
- 22 thg 3, 2024: €700k, Univ. Craiova
- 5 thg 6, 2024: €650k, Univ. Craiova
- 13 thg 9, 2024: €900k, Univ. Craiova
- 19 thg 12, 2024: €1,20m, Univ. Craiova
- 26 thg 3, 2025: €1,50m, Univ. Craiova
- 10 thg 6, 2025: €1,80m, Univ. Craiova
- 16 thg 12, 2025: €1,50m, FC Rubin Kazan
- 25 thg 3, 2026: €1,80m, FC Rubin Kazan
- 26 thg 5, 2026: €2m, FC Rubin Kazan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denil Maldonado đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denil Maldonado là FC Rubin Kazan.
Denil Maldonado từng mang áo số mấy?
- Denil Maldonado đã mang áo số 3 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Rubin Kazan.
Denil Maldonado chơi vị trí nào?
- Denil Maldonado chơi ở vị trí Trung vệ.
Denil Maldonado bao nhiêu tuổi?
- Denil Maldonado 28 tuổi, sinh ngày 26 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Denil Maldonado là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denil Maldonado là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Denil Maldonado đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denil Maldonado đã thi đấu 9 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denil Maldonado đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denil Maldonado đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Denil Maldonado đã thi đấu 42 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Honduras. Denil Maldonado đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Denil Maldonado mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denil Maldonado là Honduras.
Denil Maldonado sinh ra ở đâu?
- Denil Maldonado sinh ra tại Tegucigalpa, Honduras.
Denil Maldonado cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denil Maldonado là 1,83 m.
Denil Maldonado thuận chân nào?
- Denil Maldonado thuận chân phải.
Hợp đồng của Denil Maldonado kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denil Maldonado có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.