CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denis Adamov
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 2, 1998
- Nơi sinh
- Uljanovsk, Nga
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
96
Trận giữ sạch lưới
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 14 | 15 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Sochi | 17 | 30 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Sochi | 11 | 6 | 7 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Krasnodar | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 14 | 8 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Sochi | 4 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Sochi | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 37 | |
| 24/25 | 16 | 43 | |
| 2023 | 1 | 1 | |
| 23/24 | 16 | 42 | |
| 22/23 | 1 | 32 | |
| 2021 | 1 | 12 | |
| 21/22 | 1 | 35 | |
| 20/21 | 66 | 5 | |
| 19/20 | 66 | 15 | |
| 18/19 | 66 | 11 | |
| 17/18 | 66 | 13 | |
| 16/17 | 66 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
- 25 thg 8, 2015: €100k, Krasnodar II
- 2 thg 12, 2016: €200k, Krasnodar II
- 20 thg 12, 2018: €300k, Krasnodar 2
- 14 thg 6, 2019: €450k, Krasnodar 2
- 8 thg 4, 2020: €400k, Krasnodar 2
- 29 thg 7, 2020: €500k, Krasnodar 2
- 2 thg 6, 2021: €500k, FK Sochi
- 29 thg 12, 2021: €600k, FK Sochi
- 2 thg 6, 2022: €1m, FK Sochi
- 21 thg 11, 2022: €800k, FK Sochi
- 14 thg 6, 2023: €900k, FK Sochi
- 13 thg 12, 2023: €900k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 12 thg 12, 2024: €1m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 18 thg 9, 2025: €1,80m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 12, 2025: €2,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €3,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denis Adamov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denis Adamov là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Denis Adamov mang áo số mấy?
- Denis Adamov mang áo số 16. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Denis Adamov chơi vị trí nào?
- Denis Adamov chơi ở vị trí Thủ môn.
Denis Adamov bao nhiêu tuổi?
- Denis Adamov 28 tuổi, sinh ngày 20 tháng 2, 1998.
Giá trị thị trường của Denis Adamov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denis Adamov là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Denis Adamov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denis Adamov đã thi đấu 96 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denis Adamov đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denis Adamov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denis Adamov là Nga.
Denis Adamov sinh ra ở đâu?
- Denis Adamov sinh ra tại Uljanovsk, Nga.
Denis Adamov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denis Adamov là 1,96 m.
Denis Adamov thuận chân nào?
- Denis Adamov thuận chân phải.
Hợp đồng của Denis Adamov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denis Adamov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.