CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denis Alibec
Giá trị thị trường
250,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- Mangalia, Romania
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
35
Bàn thắng
4
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Kayserispor | 15 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FCSB | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FCSB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | FCSB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | CFR Cluj | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | CFR Cluj | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 6 | 1 | |
| 25/26 | 7 | 20 | — | |
| 24/25 | 7 | 14 | 10 | |
| 2023 | 7 | 5 | 2 | |
| 2022 | 70 | 8 | — | |
| 2021 | 77 | 4 | — | |
| 20/21 | 77 | 18 | — | |
| 2017 | 7 | 7 | 6 | |
| 2016 | 7 | 5 | — | |
| 2015 | 7 | 3 | — | |
| 2014 | 7 | 1 | — | |
| 2013 | 11 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 17 tháng 6, 2017
- 2 thg 2, 2009: €250k, Farul Constanta
- 26 thg 6, 2009: €300k, Farul Constanta
- 30 thg 5, 2011: €400k, Inter U19
- 10 thg 1, 2012: €500k, KV Mechelen
- 21 thg 8, 2012: €350k, FC Viitorul
- 12 thg 12, 2012: €500k, FC Viitorul
- 5 thg 6, 2013: €600k, FC Viitorul
- 7 thg 1, 2014: €500k, Bologna
- 12 thg 6, 2014: €700k, Astra Giurgiu
- 16 thg 9, 2014: €600k, Astra Giurgiu
- 1 thg 6, 2015: €900k, Astra Giurgiu
- 30 thg 9, 2015: €1,30m, Astra Giurgiu
- 22 thg 12, 2015: €1,70m, Astra Giurgiu
- 1 thg 6, 2016: €2,50m, Astra Giurgiu
- 17 thg 6, 2017: €3m, FCSB
- 27 thg 12, 2017: €2,20m, FCSB
- 24 thg 3, 2018: €1,80m, FCSB
- 14 thg 6, 2018: €1m, FCSB
- 23 thg 12, 2018: €800k, Astra Giurgiu
- 18 thg 6, 2019: €1,10m, Astra Giurgiu
- 21 thg 12, 2019: €1,50m, Astra Giurgiu
- 23 thg 3, 2020: €1,80m, Astra Giurgiu
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Astra Giurgiu
- 5 thg 8, 2020: €1,90m, Astra Giurgiu
- 23 thg 12, 2020: €1,80m, Kayserispor
- 16 thg 3, 2021: €1,40m, Kayserispor
- 21 thg 5, 2021: €1,10m, Kayserispor
- 30 thg 9, 2021: €1,30m, CFR Cluj
- 22 thg 12, 2021: €1,20m, CFR Cluj
- 22 thg 2, 2022: €900k, Atromitos
- 9 thg 6, 2022: €700k, Atromitos
- 30 thg 9, 2022: €850k, FC Viitorul
- 21 thg 12, 2022: €900k, FC Viitorul
- 15 thg 6, 2023: €1m, FC Viitorul
- 27 thg 11, 2023: €800k, Muaither SC
- 2 thg 5, 2024: €700k, Muaither SC
- 19 thg 12, 2024: €700k, FC Viitorul
- 10 thg 6, 2025: €600k, FC Viitorul
- 19 thg 12, 2025: €500k, FCSB
- 27 thg 3, 2026: €400k, FC Viitorul
- 8 thg 6, 2026: €250k, FC Viitorul
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denis Alibec đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denis Alibec là FCSB.
Denis Alibec từng mang áo số mấy?
- Denis Alibec đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FCV Farul.
Denis Alibec chơi vị trí nào?
- Denis Alibec chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Denis Alibec bao nhiêu tuổi?
- Denis Alibec 35 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường của Denis Alibec là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denis Alibec là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Alibec là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Alibec là 3,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 6, 2017.
Denis Alibec đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denis Alibec đã thi đấu 35 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denis Alibec đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denis Alibec đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Denis Alibec đã thi đấu 45 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Denis Alibec đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Denis Alibec mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denis Alibec là Romania.
Denis Alibec sinh ra ở đâu?
- Denis Alibec sinh ra tại Mangalia, Romania.
Denis Alibec cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denis Alibec là 1,87 m.
Denis Alibec thuận chân nào?
- Denis Alibec thuận chân trái.
Hợp đồng của Denis Alibec kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denis Alibec có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.