CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denis Drăguș
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 7, 1999
- Nơi sinh
- Bucharest, Romania
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- M-Soccermanagement
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
144
Bàn thắng
28
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Eyüpspor | 12 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Gaziantep FK | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Trabzonspor | 18 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Gaziantep FK | 32 | 14 | 2 | 8 | 0 |
| 23/24 | JPL | Standard Liège | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | JPL | Standard Liège | 19 | 4 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | JPL | Standard Liège | 28 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | FC Crotone | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | JPL | Standard Liège | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FCV Farul Constanta | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 70 | 11 | |
| 2025 | 70 | 13 | |
| 24/25 | 70 | 28 | |
| 23/24 | 70 | 32 | |
| 2023 | 7 | 6 | |
| 22/23 | 7 | 20 | |
| 21/22 | 7 | 29 | |
| 20/21 | 11 | 23 | |
| 2019 | 7 | 1 | |
| 19/20 | 12 | 10 | |
| 2018 | 13 | 4 | |
| 2017 | 24 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 31 tháng 5, 2024
- 29 thg 9, 2017: €50k, FC Viitorul
- 27 thg 12, 2017: €200k, FC Viitorul
- 24 thg 9, 2018: €450k, FC Viitorul
- 23 thg 12, 2018: €1m, FC Viitorul
- 4 thg 4, 2019: €1,50m, FC Viitorul
- 18 thg 6, 2019: €2m, FC Viitorul
- 13 thg 12, 2019: €2m, Standard Liège
- 30 thg 3, 2020: €1,50m, Standard Liège
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Standard Liège
- 29 thg 10, 2020: €1,30m, Crotone
- 29 thg 12, 2020: €1,20m, Crotone
- 3 thg 6, 2021: €900k, Crotone
- 6 thg 1, 2022: €900k, Standard Liège
- 4 thg 11, 2022: €2m, Standard Liège
- 12 thg 6, 2023: €1,40m, Genoa
- 27 thg 9, 2023: €1,50m, Gaziantep FK
- 21 thg 12, 2023: €2m, Gaziantep FK
- 15 thg 3, 2024: €3m, Gaziantep FK
- 31 thg 5, 2024: €4m, Gaziantep FK
- 4 thg 10, 2024: €4m, Trabzonspor
- 20 thg 3, 2025: €3,80m, Trabzonspor
- 18 thg 6, 2025: €3,50m, Trabzonspor
- 17 thg 12, 2025: €3m, Eyüpspor
- 5 thg 3, 2026: €2,50m, Gaziantep FK
- 21 thg 5, 2026: €2m, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denis Drăguș đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denis Drăguș là Gaziantep FK.
Denis Drăguș từng mang áo số mấy?
- Denis Drăguș đã mang áo số 70 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Gaziantep FK.
Denis Drăguș chơi vị trí nào?
- Denis Drăguș chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Denis Drăguș bao nhiêu tuổi?
- Denis Drăguș 27 tuổi, sinh ngày 6 tháng 7, 1999.
Giá trị thị trường của Denis Drăguș là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denis Drăguș là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Drăguș là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Drăguș là 4,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Denis Drăguș đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denis Drăguș đã thi đấu 144 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denis Drăguș đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denis Drăguș đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Denis Drăguș đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Denis Drăguș đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Denis Drăguș mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denis Drăguș là Romania.
Denis Drăguș sinh ra ở đâu?
- Denis Drăguș sinh ra tại Bucharest, Romania.
Denis Drăguș cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denis Drăguș là 1,85 m.
Denis Drăguș thuận chân nào?
- Denis Drăguș thuận chân phải.
Hợp đồng của Denis Drăguș kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denis Drăguș có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.