CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denis Vavro
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Partizánske, Slovakia
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
2. Bundesliga
· Max-Morlock-Stadion, Nürnberg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
205
Bàn thắng
11
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 29 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Copenhagen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Copenhagen | 20 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Copenhagen | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | SD Huesca | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Copenhagen | 25 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Copenhagen | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Copenhagen | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 8 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FC Copenhagen | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 26 | |
| 2024 | 3 | 12 | |
| 24/25 | 18 | 34 | |
| 23/24 | 3 | 39 | |
| 2022 | 3 | 5 | |
| 22/23 | 3 | 32 | |
| 21/22 | 19 | 14 | |
| 2021 | 25 | 17 | |
| 20/21 | 93 | 4 | |
| 19/20 | 93 | 42 | |
| 18/19 | 19 | 40 | |
| 2017 | 3 | 2 | |
| 17/18 | 19 | 29 | |
| 2015 | 19 | 8 | |
| 2013 | 19 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,4 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2019
- 2 thg 1, 2014: €100k, MSK Zilina
- 25 thg 12, 2014: €75k, MSK Zilina
- 9 thg 6, 2015: €125k, MSK Zilina
- 14 thg 12, 2015: €250k, MSK Zilina
- 31 thg 12, 2016: €350k, MSK Zilina
- 28 thg 6, 2017: €550k, MSK Zilina
- 18 thg 12, 2017: €700k, Copenhagen
- 2 thg 6, 2018: €800k, Copenhagen
- 21 thg 12, 2018: €2m, Copenhagen
- 8 thg 6, 2019: €6m, Copenhagen
- 8 thg 10, 2019: €8m, Lazio
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Lazio
- 25 thg 8, 2020: €6m, Lazio
- 29 thg 12, 2020: €4m, Lazio
- 31 thg 5, 2021: €4m, SD Huesca
- 28 thg 12, 2021: €3m, Lazio
- 20 thg 6, 2022: €3m, Copenhagen
- 21 thg 12, 2023: €4m, Copenhagen
- 18 thg 7, 2024: €5m, Copenhagen
- 20 thg 12, 2024: €5m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 3, 2025: €7m, VfL Wolfsburg
- 20 thg 3, 2026: €5m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 5, 2026: €5m, VfL Wolfsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denis Vavro đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denis Vavro là VfL Wolfsburg.
Denis Vavro mang áo số mấy?
- Denis Vavro mang áo số 3. Câu lạc bộ là Wolfsburg.
Denis Vavro chơi vị trí nào?
- Denis Vavro chơi ở vị trí Trung vệ.
Denis Vavro bao nhiêu tuổi?
- Denis Vavro 30 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Denis Vavro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denis Vavro là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Vavro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Vavro là 8,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2019.
Denis Vavro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denis Vavro đã thi đấu 205 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denis Vavro đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denis Vavro đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Denis Vavro đã thi đấu 33 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. Denis Vavro đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Denis Vavro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denis Vavro là Slovakia.
Denis Vavro sinh ra ở đâu?
- Denis Vavro sinh ra tại Partizánske, Slovakia.
Denis Vavro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denis Vavro là 1,89 m.
Denis Vavro thuận chân nào?
- Denis Vavro thuận chân phải.
Hợp đồng của Denis Vavro kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denis Vavro có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.