CẦU THỦ
Đang thi đấu
Deniz Türüç
Giá trị thị trường
500,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Enschede, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- OER-SPORTS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
424
Bàn thắng
56
Kiến tạo
58
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 13 | 1 | 2 | 9 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Basaksehir FK | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 5 | 8 | 9 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 2 | 12 | 11 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 30 | 7 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 33 | 6 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 31 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 26 | 3 | 1 | 4 | 1 |
| 18/19 | Süper Lig | Kayserispor | 26 | 3 | 5 | 6 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Kayserispor | 31 | 5 | 6 | 8 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Kayserispor | 32 | 11 | 11 | 9 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Kayserispor | 32 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Go Ahead Eagles | 29 | 2 | 2 | 4 | 1 |
| 13/14 | Eredivisie | Go Ahead Eagles | 31 | 3 | 2 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | KNVB Beker | Go Ahead Eagles | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Go Ahead Eagles | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Basaksehir FK | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Basaksehir FK | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Basaksehir FK | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Go Ahead Eagles | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 13 | 1 | |
| 2025 | 23 | 19 | 1 | |
| 24/25 | 23 | 46 | 9 | |
| 23/24 | 23 | 34 | — | |
| 22/23 | 23 | 37 | — | |
| 21/22 | 23 | 36 | — | |
| 2020 | 23 | 3 | — | |
| 20/21 | 23 | 37 | — | |
| 19/20 | 23 | 31 | — | |
| 18/19 | 10 | 26 | 5 | |
| 17/18 | 10 | 31 | 3 | |
| 16/17 | 10 | 32 | — | |
| 2015 | 8 | 2 | — | |
| 15/16 | 11 | 32 | — | |
| 14/15 | 8 | 30 | — | |
| 13/14 | 8 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2020
- 2 thg 8, 2012: €50k, Go Ahead Eagles
- 4 thg 6, 2013: €150k, Go Ahead Eagles
- 26 thg 9, 2013: €300k, Go Ahead Eagles
- 11 thg 2, 2014: €500k, Go Ahead Eagles
- 11 thg 8, 2014: €900k, Go Ahead Eagles
- 1 thg 7, 2015: €800k, Go Ahead Eagles
- 18 thg 1, 2016: €1,50m, Kayserispor
- 10 thg 1, 2017: €2,50m, Kayserispor
- 29 thg 3, 2017: €3m, Kayserispor
- 9 thg 6, 2017: €3,50m, Kayserispor
- 12 thg 2, 2018: €4m, Kayserispor
- 29 thg 5, 2018: €3,50m, Kayserispor
- 4 thg 1, 2019: €3m, Kayserispor
- 4 thg 10, 2019: €3,50m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €3m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2020: €6m, Basaksehir FK
- 16 thg 3, 2021: €4m, Basaksehir FK
- 21 thg 5, 2021: €3,10m, Basaksehir FK
- 12 thg 10, 2021: €2,70m, Basaksehir FK
- 4 thg 1, 2022: €2,80m, Basaksehir FK
- 31 thg 3, 2022: €2,60m, Basaksehir FK
- 1 thg 6, 2022: €2,70m, Basaksehir FK
- 27 thg 10, 2022: €3m, Basaksehir FK
- 8 thg 6, 2023: €2,70m, Basaksehir FK
- 27 thg 9, 2023: €2,40m, Basaksehir FK
- 21 thg 12, 2023: €2,10m, Basaksehir FK
- 15 thg 3, 2024: €1,90m, Basaksehir FK
- 31 thg 5, 2024: €1,70m, Basaksehir FK
- 23 thg 12, 2024: €1,50m, Basaksehir FK
- 20 thg 3, 2025: €1,30m, Basaksehir FK
- 18 thg 6, 2025: €1,20m, Basaksehir FK
- 1 thg 10, 2025: €1m, Basaksehir FK
- 17 thg 12, 2025: €700k, Basaksehir FK
- 5 thg 3, 2026: €600k, Konyaspor
- 21 thg 5, 2026: €500k, Konyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Deniz Türüç đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Deniz Türüç là Basaksehir FK.
Deniz Türüç từng mang áo số mấy?
- Deniz Türüç đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Konyaspor.
Deniz Türüç chơi vị trí nào?
- Deniz Türüç chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Deniz Türüç bao nhiêu tuổi?
- Deniz Türüç 33 tuổi, sinh ngày 29 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của Deniz Türüç là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Deniz Türüç là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Deniz Türüç là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Deniz Türüç là 6,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2020.
Deniz Türüç đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Deniz Türüç đã thi đấu 424 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Deniz Türüç đã ghi được 56 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Deniz Türüç đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Deniz Türüç đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Deniz Türüç đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Deniz Türüç mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Deniz Türüç là Thổ Nhĩ Kỳ.
Deniz Türüç sinh ra ở đâu?
- Deniz Türüç sinh ra tại Enschede, Hà Lan.
Deniz Türüç cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Deniz Türüç là 1,77 m.
Deniz Türüç thuận chân nào?
- Deniz Türüç thuận chân trái.
Hợp đồng của Deniz Türüç kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Deniz Türüç có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.