CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denys Miroshnichenko
Giá trị thị trường
400,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 10, 1994
- Nơi sinh
- Kryvyi Rig, Dnipropetrovsk Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
306
Bàn thắng
10
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Karpaty Lviv | 24 | 1 | 6 | 7 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Karpaty Lviv | 25 | 1 | 4 | 9 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 24 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 29 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 18 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 17 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 15 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 20 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 26 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 23 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 26 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 9 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Oleksandriya | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 28 | 14 | |
| 24/25 | 11 | 27 | 19 | |
| 23/24 | 11 | 32 | — | |
| 22/23 | 11 | 29 | — | |
| 2021 | 11 | 18 | — | |
| 20/21 | 11 | 20 | — | |
| 19/20 | 11 | 25 | — | |
| 2018 | 94 | 19 | 4 | |
| 17/18 | 94 | 21 | — | |
| 16/17 | 94 | 31 | — | |
| 15/16 | 94 | 24 | — | |
| 14/15 | 94 | 29 | — | |
| 13/14 | 94 | 21 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 230,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 6 tháng 6, 2024
- 11 thg 7, 2013: €300k, Karpaty Lviv
- 2 thg 1, 2014: €400k, Karpaty Lviv
- 25 thg 12, 2014: €500k, Karpaty Lviv
- 7 thg 6, 2015: €700k, Karpaty Lviv
- 30 thg 9, 2016: €500k, Karpaty Lviv
- 10 thg 12, 2018: €700k, Karpaty Lviv
- 8 thg 1, 2020: €800k, FC Oleksandriya
- 8 thg 4, 2020: €650k, FC Oleksandriya
- 4 thg 9, 2020: €800k, FC Oleksandriya
- 14 thg 1, 2021: €700k, FC Oleksandriya
- 7 thg 6, 2021: €600k, FC Oleksandriya
- 21 thg 6, 2023: €700k, FC Oleksandriya
- 11 thg 12, 2023: €800k, SC Dnipro-1
- 6 thg 6, 2024: €900k, SC Dnipro-1
- 17 thg 12, 2024: €800k, Karpaty Lviv
- 18 thg 12, 2025: €500k, Karpaty Lviv
- 2 thg 6, 2026: €400k, Karpaty Lviv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denys Miroshnichenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denys Miroshnichenko là Karpaty Lviv.
Denys Miroshnichenko mang áo số mấy?
- Denys Miroshnichenko mang áo số 11. Câu lạc bộ là Karpaty Lviv.
Denys Miroshnichenko chơi vị trí nào?
- Denys Miroshnichenko chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Denys Miroshnichenko bao nhiêu tuổi?
- Denys Miroshnichenko 31 tuổi, sinh ngày 11 tháng 10, 1994.
Giá trị thị trường của Denys Miroshnichenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denys Miroshnichenko là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denys Miroshnichenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denys Miroshnichenko là 900,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Denys Miroshnichenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denys Miroshnichenko đã thi đấu 306 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denys Miroshnichenko đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denys Miroshnichenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denys Miroshnichenko là Ukraina.
Denys Miroshnichenko sinh ra ở đâu?
- Denys Miroshnichenko sinh ra tại Kryvyi Rig, Dnipropetrovsk Oblast, Ukraina.
Denys Miroshnichenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denys Miroshnichenko là 1,78 m.
Denys Miroshnichenko thuận chân nào?
- Denys Miroshnichenko thuận chân phải.
Hợp đồng của Denys Miroshnichenko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denys Miroshnichenko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.