CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denys Ndukve
Giá trị thị trường
600,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Kharkiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
64
Bàn thắng
12
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 20 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 28 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Vorskla Poltava | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 21 | |
| 24/25 | 80 | 29 | |
| 2024 | 31 | 13 | |
| 2023 | 30 | 3 | |
| 2020 | 45 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
- 17 thg 6, 2021: €50k, Metalist 1925
- 6 thg 12, 2021: €50k, FC Kramatorsk
- 18 thg 5, 2022: €50k, Metalist 1925
- 27 thg 1, 2024: €100k, Polissya
- 18 thg 3, 2024: €200k, Polissya
- 6 thg 6, 2024: €300k, Polissya
- 17 thg 12, 2024: €300k, Vorskla Poltava
- 10 thg 6, 2025: €400k, Vorskla Poltava
- 18 thg 12, 2025: €400k, NK Veres Rivne
- 2 thg 6, 2026: €600k, NK Veres Rivne
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denys Ndukve đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denys Ndukve là NK Veres Rivne.
Denys Ndukve mang áo số mấy?
- Denys Ndukve mang áo số 30. Câu lạc bộ là Veres Rivne.
Denys Ndukve chơi vị trí nào?
- Denys Ndukve chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Denys Ndukve bao nhiêu tuổi?
- Denys Ndukve 26 tuổi, sinh ngày 28 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Denys Ndukve là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denys Ndukve là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Denys Ndukve đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denys Ndukve đã thi đấu 64 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denys Ndukve đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denys Ndukve mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denys Ndukve là Ukraina.
Denys Ndukve sinh ra ở đâu?
- Denys Ndukve sinh ra tại Kharkiv, Ukraina.
Denys Ndukve cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denys Ndukve là 1,80 m.
Denys Ndukve thuận chân nào?
- Denys Ndukve thuận chân trái.
Hợp đồng của Denys Ndukve kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denys Ndukve có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.