CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denys Popov
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 17 tháng 2, 1999
- Nơi sinh
- Mygiya, Mykolaiv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2030
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
148
Bàn thắng
11
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 21 | 1 | 0 | 6 | 1 |
| 23/24 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 24 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 18 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 15 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Dynamo Kyiv | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Dynamo Kyiv | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Dynamo Kyiv | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 27 | |
| 24/25 | 4 | 37 | |
| 23/24 | 4 | 28 | |
| 22/23 | 4 | 29 | |
| 2021 | 4 | 1 | |
| 20/21 | 4 | 27 | |
| 19/20 | 4 | 18 | |
| 2018 | 49 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2024
- 7 thg 5, 2019: €50k, Dynamo Kyiv II
- 20 thg 6, 2019: €800k, Dynamo Kyiv II
- 8 thg 1, 2020: €1,50m, Dynamo Kyiv
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Dynamo Kyiv
- 4 thg 9, 2020: €2,50m, Dynamo Kyiv
- 14 thg 1, 2021: €3,50m, Dynamo Kyiv
- 20 thg 12, 2021: €3m, Dynamo Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €2,50m, Dynamo Kyiv
- 6 thg 6, 2024: €3m, Dynamo Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €4m, Dynamo Kyiv
- 23 thg 3, 2026: €3,50m, Dynamo Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €3m, Dynamo Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denys Popov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denys Popov là Dynamo Kyiv.
Denys Popov mang áo số mấy?
- Denys Popov mang áo số 4. Câu lạc bộ là Dynamo Kyiv.
Denys Popov chơi vị trí nào?
- Denys Popov chơi ở vị trí Trung vệ.
Denys Popov bao nhiêu tuổi?
- Denys Popov 27 tuổi, sinh ngày 17 tháng 2, 1999.
Giá trị thị trường của Denys Popov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denys Popov là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denys Popov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denys Popov là 4,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2024.
Denys Popov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denys Popov đã thi đấu 148 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denys Popov đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denys Popov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Denys Popov đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Denys Popov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denys Popov là Ukraina.
Denys Popov sinh ra ở đâu?
- Denys Popov sinh ra tại Mygiya, Mykolaiv Oblast, Ukraina.
Denys Popov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denys Popov là 1,85 m.
Denys Popov thuận chân nào?
- Denys Popov sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Denys Popov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denys Popov có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.