CẦU THỦ
Đang thi đấu
Denzel Dumfries
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Real Madrid
#24Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 30
- Sinh
- 18 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Rotterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Trận tiếp theo
Serie A
· San Siro, Milano
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
401
Bàn thắng
47
Kiến tạo
58
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 20 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 29 | 7 | 3 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 31 | 4 | 5 | 2 | 1 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 34 | 1 | 7 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 33 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 30 | 2 | 6 | 6 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 25 | 7 | 3 | 7 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 34 | 4 | 7 | 4 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | SC Heerenveen | 33 | 3 | 8 | 7 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 31 | 1 | 2 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 12 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PSV Eindhoven | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 31 | — | |
| 24/25 | 2 | 49 | 1 | |
| 23/24 | 2 | 42 | — | |
| 22/23 | 2 | 57 | — | |
| 21/22 | 2 | 52 | — | |
| 20/21 | 22 | 42 | 38 | |
| 19/20 | 22 | 40 | 16 | |
| 18/19 | 22 | 44 | — | |
| 17/18 | 2 | 35 | — | |
| 16/17 | 2 | 35 | — | |
| 2015 | 2 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 3 |
Netherlands
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
76
Bàn thắng
11
Mùa này
Số trận
6
Đá chính
5
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 14,3 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 17 tháng 6, 2025
- 30 thg 10, 2014: €25k, Sparta U21
- 21 thg 2, 2015: €50k, Sparta U21
- 1 thg 7, 2015: €50k, Sparta R.
- 5 thg 2, 2016: €150k, Sparta R.
- 15 thg 7, 2016: €250k, Sparta R.
- 17 thg 10, 2016: €600k, Sparta R.
- 18 thg 1, 2017: €800k, Sparta R.
- 7 thg 6, 2017: €1m, Sparta R.
- 26 thg 10, 2017: €1,50m, Heerenveen
- 17 thg 1, 2018: €2,50m, Heerenveen
- 12 thg 6, 2018: €4m, Heerenveen
- 4 thg 10, 2018: €6m, PSV
- 28 thg 12, 2018: €12m, PSV
- 12 thg 6, 2019: €15m, PSV
- 18 thg 12, 2019: €13,50m, PSV
- 12 thg 3, 2020: €15m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €12m, PSV
- 14 thg 10, 2020: €15m, PSV
- 6 thg 1, 2021: €18m, PSV
- 27 thg 5, 2021: €16m, PSV
- 28 thg 12, 2021: €16m, Inter Milan
- 15 thg 3, 2022: €20m, Inter Milan
- 7 thg 6, 2022: €25m, Inter Milan
- 11 thg 11, 2022: €28m, Inter Milan
- 20 thg 12, 2023: €30m, Inter Milan
- 12 thg 3, 2024: €27m, Inter Milan
- 5 thg 6, 2024: €24m, Inter Milan
- 18 thg 10, 2024: €20m, Inter Milan
- 25 thg 3, 2025: €28m, Inter Milan
- 17 thg 6, 2025: €35m, Inter Milan
- 23 thg 12, 2025: €25m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €25m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Denzel Dumfries đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Denzel Dumfries là Real Madrid.
Denzel Dumfries mang áo số mấy?
- Denzel Dumfries mang áo số 24. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Denzel Dumfries chơi vị trí nào?
- Denzel Dumfries chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Denzel Dumfries bao nhiêu tuổi?
- Denzel Dumfries 30 tuổi, sinh ngày 18 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Denzel Dumfries là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denzel Dumfries là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denzel Dumfries là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denzel Dumfries là 35,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 6, 2025.
Denzel Dumfries đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denzel Dumfries đã thi đấu 401 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denzel Dumfries đã ghi được 47 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denzel Dumfries đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Denzel Dumfries đã thi đấu 76 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Denzel Dumfries đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Denzel Dumfries mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denzel Dumfries là Hà Lan.
Denzel Dumfries sinh ra ở đâu?
- Denzel Dumfries sinh ra tại Rotterdam, Hà Lan.
Denzel Dumfries cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denzel Dumfries là 1,88 m.
Denzel Dumfries thuận chân nào?
- Denzel Dumfries thuận chân phải.
Hợp đồng của Denzel Dumfries kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Denzel Dumfries có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.