CẦU THỦ
Đang thi đấu
Diadié Samassékou
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Bamako, Mali
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Global Talent
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Allianz Field, Saint Paul, Minnesota
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
6
Số trận
120
Bàn thắng
3
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Cádiz CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 24 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 31 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 21 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 18 | 14 | |
| 2025 | 18 | 2 | |
| 2024 | 6 | 14 | |
| 24/25 | 18 | 21 | |
| 2023 | 18 | 13 | |
| 2022 | 18 | 7 | |
| 22/23 | 38 | 28 | |
| 21/22 | 18 | 31 | |
| 20/21 | 18 | 40 | |
| 19/20 | 18 | 27 | |
| 18/19 | 8 | 13 | |
| 17/18 | 8 | 18 | |
| 2016 | 8 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 12,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 18 thg 8, 2015: €200k, FC Liefering
- 1 thg 12, 2015: €250k, FC Liefering
- 1 thg 6, 2016: €300k, FC Liefering
- 6 thg 10, 2016: €750k, Salzburg
- 22 thg 12, 2016: €1m, Salzburg
- 2 thg 6, 2017: €2,50m, Salzburg
- 11 thg 10, 2017: €3,50m, Salzburg
- 2 thg 1, 2018: €5m, Salzburg
- 30 thg 3, 2018: €15m, Salzburg
- 14 thg 6, 2018: €18m, Salzburg
- 19 thg 12, 2018: €20m, Salzburg
- 2 thg 10, 2019: €17m, Hoffenheim
- 11 thg 3, 2020: €15m, Hoffenheim
- 8 thg 4, 2020: €12m, Hoffenheim
- 26 thg 11, 2020: €14m, Hoffenheim
- 24 thg 3, 2022: €16m, Hoffenheim
- 21 thg 9, 2022: €13m, Olympiacos
- 7 thg 11, 2022: €12m, Olympiacos
- 27 thg 2, 2023: €10m, Olympiacos
- 22 thg 5, 2023: €7m, Olympiacos
- 18 thg 10, 2023: €3m, Hoffenheim
- 14 thg 12, 2023: €2,50m, Hoffenheim
- 7 thg 6, 2024: €2m, Cádiz CF
- 9 thg 10, 2024: €1m, Hoffenheim
- 11 thg 12, 2025: €1m, Houston Dynamo
- 2 thg 6, 2026: €1m, Houston Dynamo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Diadié Samassékou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Diadié Samassékou là Houston Dynamo.
Diadié Samassékou từng mang áo số mấy?
- Diadié Samassékou đã mang áo số 18 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Houston.
Diadié Samassékou chơi vị trí nào?
- Diadié Samassékou chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Diadié Samassékou bao nhiêu tuổi?
- Diadié Samassékou 30 tuổi, sinh ngày 11 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Diadié Samassékou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Diadié Samassékou là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diadié Samassékou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diadié Samassékou là 20,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Diadié Samassékou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diadié Samassékou đã thi đấu 120 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diadié Samassékou đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diadié Samassékou đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Diadié Samassékou đã thi đấu 42 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali. Diadié Samassékou đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Diadié Samassékou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diadié Samassékou là Mali.
Diadié Samassékou sinh ra ở đâu?
- Diadié Samassékou sinh ra tại Bamako, Mali.
Diadié Samassékou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diadié Samassékou là 1,77 m.
Diadié Samassékou thuận chân nào?
- Diadié Samassékou thuận chân phải.
Hợp đồng của Diadié Samassékou kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Diadié Samassékou có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.