CẦU THỦ
Đang thi đấu
Diego Carlos
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Barra Bonita, Brazil
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Bertolucci Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
349
Bàn thắng
13
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 27 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Aston Villa | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 27 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 1 | 0 | 11 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 35 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Nantes | 35 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Nantes | 28 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Nantes | 34 | 2 | 0 | 8 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 31 | 2 | 0 | 12 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Aston Villa | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Aston Villa | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 34 | 40 | — | |
| 2025 | 33 | 7 | — | |
| 2024 | 3 | 23 | — | |
| 23/24 | 3 | 48 | — | |
| 22/23 | 3 | 14 | — | |
| 21/22 | 20 | 46 | — | |
| 20/21 | 20 | 47 | — | |
| 19/20 | 20 | 49 | — | |
| 18/19 | 3 | 36 | 2 | |
| 17/18 | 3 | 28 | — | |
| 16/17 | 3 | 34 | — | |
| 15/16 | 34 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 11,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 31,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 23 tháng 7, 2020
- 1 thg 7, 2015: €100k, Estoril
- 7 thg 10, 2015: €500k, Estoril
- 24 thg 2, 2016: €1m, Estoril
- 13 thg 7, 2016: €2m, FC Nantes
- 16 thg 1, 2017: €2,50m, FC Nantes
- 1 thg 6, 2017: €3,50m, FC Nantes
- 12 thg 10, 2017: €5m, FC Nantes
- 24 thg 1, 2018: €10m, FC Nantes
- 3 thg 6, 2019: €13m, FC Nantes
- 10 thg 9, 2019: €15m, Sevilla FC
- 20 thg 12, 2019: €25m, Sevilla FC
- 5 thg 3, 2020: €40m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €32m, Sevilla FC
- 23 thg 7, 2020: €50m, Sevilla FC
- 10 thg 6, 2021: €45m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €40m, Sevilla FC
- 15 thg 9, 2022: €30m, Aston Villa
- 20 thg 6, 2023: €20m, Aston Villa
- 9 thg 10, 2023: €18m, Aston Villa
- 19 thg 12, 2023: €16m, Aston Villa
- 1 thg 10, 2024: €12m, Aston Villa
- 16 thg 12, 2024: €11m, Aston Villa
- 20 thg 3, 2025: €11m, Fenerbahçe
- 18 thg 6, 2025: €9,50m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2025: €8,50m, Como 1907
- 24 thg 3, 2026: €6m, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €5m, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Diego Carlos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Diego Carlos là Como 1907.
Diego Carlos mang áo số mấy?
- Diego Carlos mang áo số 34. Câu lạc bộ là Como.
Diego Carlos chơi vị trí nào?
- Diego Carlos chơi ở vị trí Trung vệ.
Diego Carlos bao nhiêu tuổi?
- Diego Carlos 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Diego Carlos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Diego Carlos là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego Carlos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego Carlos là 50,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 7, 2020.
Diego Carlos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diego Carlos đã thi đấu 349 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diego Carlos đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diego Carlos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diego Carlos là Brazil.
Diego Carlos sinh ra ở đâu?
- Diego Carlos sinh ra tại Barra Bonita, Brazil.
Diego Carlos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diego Carlos là 1,85 m.
Diego Carlos thuận chân nào?
- Diego Carlos thuận chân phải.
Hợp đồng của Diego Carlos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Diego Carlos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.