CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dimitrios Kourbelis
Giá trị thị trường
900,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 11, 1993
- Nơi sinh
- Tripoli, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2024
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Ettifaq Club Stadium, Dammam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
17
Số trận
266
Bàn thắng
8
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 12 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Trabzonspor | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 22 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 10 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 22 | 1 | 0 | 6 | 1 |
| 18/19 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 25 | 2 | 2 | 7 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 23 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 15 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 20 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 22 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 29 | — | |
| 24/25 | 21 | 20 | — | |
| 2024 | 21 | 13 | — | |
| 23/24 | 21 | 11 | — | |
| 2022 | 21 | 7 | — | |
| 22/23 | 21 | 28 | 22 | |
| 2020 | 21 | 10 | 10 | |
| 19/20 | 21 | 29 | 27 | |
| 18/19 | 21 | 27 | 26 | |
| 2017 | 21 | 17 | — | |
| 17/18 | 21 | 30 | 18 | |
| 2016 | 8 | 6 | 4 | |
| 15/16 | 25 | 30 | — | |
| 14/15 | 25 | 32 | 5 | |
| 13/14 | 25 | 22 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 22 tháng 5, 2018
- 23 thg 9, 2010: €100k, Al-Khaleej Club (Saihat)
- 1 thg 7, 2011: €100k, Asteras Tripoli
- 14 thg 11, 2011: €350k, Asteras Tripoli
- 26 thg 2, 2012: €450k, Asteras Tripoli
- 21 thg 9, 2012: €550k, Asteras Tripoli
- 10 thg 2, 2013: €650k, Asteras Tripoli
- 2 thg 12, 2013: €750k, Asteras Tripoli
- 11 thg 11, 2014: €900k, Asteras Tripoli
- 10 thg 5, 2015: €1m, Asteras Tripoli
- 27 thg 9, 2015: €1,50m, Asteras Tripoli
- 21 thg 6, 2016: €1,25m, Asteras Tripoli
- 21 thg 12, 2016: €1m, Asteras Tripoli
- 11 thg 5, 2017: €1,25m, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2017: €1,50m, Panathinaikos
- 22 thg 5, 2018: €2m, Panathinaikos
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Panathinaikos
- 4 thg 8, 2020: €1,80m, Panathinaikos
- 1 thg 11, 2021: €1,50m, Panathinaikos
- 9 thg 6, 2022: €1,20m, Panathinaikos
- 7 thg 11, 2022: €1,50m, Panathinaikos
- 27 thg 9, 2023: €1,50m, Trabzonspor
- 15 thg 3, 2024: €1,50m, Karagümrük
- 31 thg 5, 2024: €1,40m, Karagümrük
- 13 thg 12, 2024: €1,30m, Al-Khaleej Club (Saihat)
- 27 thg 5, 2025: €1,20m, Al-Khaleej Club (Saihat)
- 18 thg 12, 2025: €1m, Al-Khaleej Club (Saihat)
- 4 thg 6, 2026: €900k, Al-Khaleej Club (Saihat)
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dimitrios Kourbelis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dimitrios Kourbelis là Al-Khaleej Club (Saihat).
Dimitrios Kourbelis mang áo số mấy?
- Dimitrios Kourbelis mang áo số 21. Câu lạc bộ là Al-Khaleej.
Dimitrios Kourbelis chơi vị trí nào?
- Dimitrios Kourbelis chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Dimitrios Kourbelis bao nhiêu tuổi?
- Dimitrios Kourbelis 32 tuổi, sinh ngày 2 tháng 11, 1993.
Giá trị thị trường của Dimitrios Kourbelis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dimitrios Kourbelis là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dimitrios Kourbelis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dimitrios Kourbelis là 2,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 5, 2018.
Dimitrios Kourbelis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dimitrios Kourbelis đã thi đấu 266 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dimitrios Kourbelis đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dimitrios Kourbelis đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dimitrios Kourbelis đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Dimitrios Kourbelis đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dimitrios Kourbelis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dimitrios Kourbelis là Hy Lạp.
Dimitrios Kourbelis sinh ra ở đâu?
- Dimitrios Kourbelis sinh ra tại Tripoli, Hy Lạp.
Dimitrios Kourbelis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dimitrios Kourbelis là 1,81 m.
Dimitrios Kourbelis thuận chân nào?
- Dimitrios Kourbelis thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.