CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dimitrios Limnios
Giá trị thị trường
1,3 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Volos, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
259
Bàn thắng
22
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 34 | 2 | 8 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 33 | 8 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Köln | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 26 | 4 | 6 | 1 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 20 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 21 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 25 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 9 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | APS Atromitos Athinon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 36 | |
| 2024 | 11 | 12 | |
| 24/25 | 18 | 25 | |
| 2023 | 19 | 8 | |
| 2023 | 19 | 5 | |
| 21/22 | 18 | 37 | |
| 2020 | 18 | 1 | |
| 20/21 | 15 | 23 | |
| 19/20 | 18 | 36 | |
| 18/19 | 18 | 44 | |
| 17/18 | 18 | 35 | |
| 16/17 | 29 | 35 | |
| 15/16 | 29 | 24 | |
| 2014 | 29 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,3 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,3 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 18 tháng 12, 2019
- 11 thg 11, 2014: €50k, Atromitos
- 10 thg 5, 2015: €100k, Atromitos
- 27 thg 9, 2015: €200k, Atromitos
- 21 thg 6, 2016: €250k, Atromitos
- 21 thg 12, 2016: €350k, Atromitos
- 11 thg 5, 2017: €800k, Atromitos
- 18 thg 12, 2017: €900k, PAOK
- 22 thg 5, 2018: €1,50m, PAOK
- 7 thg 12, 2018: €2,50m, PAOK
- 21 thg 5, 2019: €3,50m, PAOK
- 18 thg 12, 2019: €4,50m, PAOK
- 8 thg 4, 2020: €4m, PAOK
- 10 thg 2, 2021: €4m, 1.FC Köln
- 31 thg 3, 2021: €2,50m, 1.FC Köln
- 9 thg 6, 2021: €2m, 1.FC Köln
- 5 thg 1, 2022: €1,50m, FC Twente
- 8 thg 6, 2022: €2m, FC Twente
- 9 thg 11, 2022: €2m, 1.FC Köln
- 18 thg 10, 2023: €1,20m, 1.FC Köln
- 14 thg 12, 2023: €900k, 1.FC Köln
- 30 thg 5, 2024: €900k, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2024: €800k, Panathinaikos
- 23 thg 5, 2025: €700k, Panathinaikos
- 2 thg 12, 2025: €800k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 28 thg 5, 2026: €1,30m, Fortuna Sittardia Combinatie
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dimitrios Limnios đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dimitrios Limnios là Fortuna Sittardia Combinatie.
Dimitrios Limnios mang áo số mấy?
- Dimitrios Limnios mang áo số 18. Câu lạc bộ là Fortuna Sittard.
Dimitrios Limnios chơi vị trí nào?
- Dimitrios Limnios chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Dimitrios Limnios bao nhiêu tuổi?
- Dimitrios Limnios 28 tuổi, sinh ngày 27 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Dimitrios Limnios là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dimitrios Limnios là 1,3 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dimitrios Limnios là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dimitrios Limnios là 4,5 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2019.
Dimitrios Limnios đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dimitrios Limnios đã thi đấu 259 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dimitrios Limnios đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dimitrios Limnios đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dimitrios Limnios đã thi đấu 26 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Dimitrios Limnios đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dimitrios Limnios mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dimitrios Limnios là Hy Lạp.
Dimitrios Limnios sinh ra ở đâu?
- Dimitrios Limnios sinh ra tại Volos, Hy Lạp.
Dimitrios Limnios cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dimitrios Limnios là 1,78 m.
Dimitrios Limnios thuận chân nào?
- Dimitrios Limnios thuận chân phải.
Hợp đồng của Dimitrios Limnios kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dimitrios Limnios có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.