CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dimitrios Theodoridis
Giá trị thị trường
250,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 8 tháng 8, 2002
- Nơi sinh
- Thessaloniki, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Rush & Guide
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
13
Bàn thắng
2
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Kifisias | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | De Graafschap Doetinchem | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Kifisias | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 11 | |
| 2025 | 98 | 4 | |
| 2025 | 9 | 1 | |
| 2021 | 69 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 150,0 N € | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
- 28 thg 6, 2021: €50k, Panserraikos
- 21 thg 9, 2023: €25k, Anag. Karditsa
- 3 thg 1, 2024: €25k, AEK Athens B
- 13 thg 3, 2024: €75k, AEK Athens B
- 27 thg 12, 2024: €125k, AEK Athens B
- 16 thg 5, 2025: €200k, AEK Athens B
- 16 thg 12, 2025: €200k, De Graafschap
- 6 thg 3, 2026: €250k, Athlitiki Enosi Kifisias
- 4 thg 6, 2026: €250k, Athlitiki Enosi Kifisias
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dimitrios Theodoridis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dimitrios Theodoridis là Athlitiki Enosi Kifisias.
Dimitrios Theodoridis từng mang áo số mấy?
- Dimitrios Theodoridis đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kifisia.
Dimitrios Theodoridis chơi vị trí nào?
- Dimitrios Theodoridis chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Dimitrios Theodoridis bao nhiêu tuổi?
- Dimitrios Theodoridis 24 tuổi, sinh ngày 8 tháng 8, 2002.
Giá trị thị trường của Dimitrios Theodoridis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dimitrios Theodoridis là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Dimitrios Theodoridis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dimitrios Theodoridis đã thi đấu 13 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dimitrios Theodoridis đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dimitrios Theodoridis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dimitrios Theodoridis là Hy Lạp.
Dimitrios Theodoridis sinh ra ở đâu?
- Dimitrios Theodoridis sinh ra tại Thessaloniki, Hy Lạp.
Dimitrios Theodoridis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dimitrios Theodoridis là 1,85 m.
Dimitrios Theodoridis thuận chân nào?
- Dimitrios Theodoridis sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Dimitrios Theodoridis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dimitrios Theodoridis có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.