CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dino Mikanovic
Giá trị thị trường
300,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Nova Gradiška, Croatia
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
5
Số trận
90
Bàn thắng
1
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Superliga | Aarhus GF | 20 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Aarhus GF | 23 | 0 | 1 | 7 | 1 |
| 16/17 | Superliga | Aarhus GF | 20 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Aarhus GF | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Europa League Qualifying | HNK Hajduk Split | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 25 | |
| 24/25 | 2 | 23 | |
| 2023 | 24 | 2 | |
| 2022 | 24 | 4 | |
| 2021 | 24 | 6 | |
| 2020 | 24 | 2 | |
| 2019 | 24 | 4 | |
| 18/19 | 2 | 23 | |
| 17/18 | 2 | 23 | |
| 16/17 | 2 | 26 | |
| 2015 | 2 | 1 | |
| 15/16 | 2 | 35 | |
| 2014 | 2 | 5 | |
| 2013 | 2 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 75,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 11 tháng 12, 2020
- 8 thg 10, 2013: €600k, Hajduk Split
- 1 thg 10, 2014: €400k, Hajduk Split
- 2 thg 9, 2015: €400k, Aarhus GF
- 21 thg 1, 2016: €300k, Aarhus GF
- 21 thg 6, 2017: €350k, Aarhus GF
- 18 thg 12, 2017: €400k, Aarhus GF
- 2 thg 6, 2018: €450k, Aarhus GF
- 21 thg 12, 2018: €600k, Aarhus GF
- 13 thg 6, 2019: €1m, Kairat Almaty
- 8 thg 9, 2019: €1,20m, Kairat Almaty
- 28 thg 12, 2019: €1,70m, Kairat Almaty
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Kairat Almaty
- 15 thg 9, 2020: €1,70m, Kairat Almaty
- 11 thg 12, 2020: €2m, Kairat Almaty
- 30 thg 11, 2021: €1,40m, Kairat Almaty
- 6 thg 6, 2022: €1,80m, Hajduk Split
- 8 thg 11, 2022: €1,20m, Hajduk Split
- 6 thg 6, 2023: €1m, Hajduk Split
- 18 thg 12, 2023: €600k, Hajduk Split
- 4 thg 6, 2024: €300k, Hajduk Split
- 23 thg 12, 2024: €250k, HNK Gorica
- 19 thg 12, 2025: €300k, FC Universitatea Cluj
- 8 thg 6, 2026: €300k, FC Universitatea Cluj
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dino Mikanovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dino Mikanovic là FC Universitatea Cluj.
Dino Mikanovic mang áo số mấy?
- Dino Mikanovic mang áo số 24. Câu lạc bộ là U Cluj.
Dino Mikanovic chơi vị trí nào?
- Dino Mikanovic chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Dino Mikanovic bao nhiêu tuổi?
- Dino Mikanovic 32 tuổi, sinh ngày 7 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Dino Mikanovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dino Mikanovic là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dino Mikanovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dino Mikanovic là 2,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 12, 2020.
Dino Mikanovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dino Mikanovic đã thi đấu 90 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dino Mikanovic đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dino Mikanovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dino Mikanovic đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Dino Mikanovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dino Mikanovic là Croatia.
Dino Mikanovic sinh ra ở đâu?
- Dino Mikanovic sinh ra tại Nova Gradiška, Croatia.
Dino Mikanovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dino Mikanovic là 1,74 m.
Dino Mikanovic thuận chân nào?
- Dino Mikanovic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.