CẦU THỦ
Đang thi đấu
Djeidi Gassama
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 9, 2003
- Nơi sinh
- Nieleba Haouisse, Mauritania
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Mauritania
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Ibrox Stadium, Glasgow
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
68
Bàn thắng
10
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Rangers FC | 33 | 2 | 6 | 3 | 0 |
| 22/23 | JPL | KAS Eupen | 19 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Rangers FC | 8 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Rangers FC | 6 | 4 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 41 | 1 | |
| 25/26 | 23 | 50 | |
| 2024 | 41 | 3 | |
| 2023 | 41 | 1 | |
| 22/23 | 25 | 26 | |
| 2022 | 33 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 5 tháng 3, 2026
- 30 thg 5, 2022: €300k, Paris SG U19
- 4 thg 11, 2022: €300k, KAS Eupen
- 22 thg 3, 2023: €450k, KAS Eupen
- 9 thg 6, 2023: €650k, KAS Eupen
- 27 thg 10, 2023: €800k, Sheff Wed
- 21 thg 12, 2023: €900k, Sheff Wed
- 24 thg 5, 2024: €1m, Sheff Wed
- 27 thg 5, 2025: €2m, Sheff Wed
- 8 thg 10, 2025: €3m, Rangers FC
- 10 thg 12, 2025: €4m, Rangers FC
- 5 thg 3, 2026: €7m, Rangers FC
- 20 thg 5, 2026: €6m, Rangers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Djeidi Gassama đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Djeidi Gassama là Rangers FC.
Djeidi Gassama mang áo số mấy?
- Djeidi Gassama mang áo số 41. Câu lạc bộ là Sheff Wed.
Djeidi Gassama chơi vị trí nào?
- Djeidi Gassama chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Djeidi Gassama bao nhiêu tuổi?
- Djeidi Gassama 23 tuổi, sinh ngày 10 tháng 9, 2003.
Giá trị thị trường của Djeidi Gassama là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Djeidi Gassama là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Djeidi Gassama là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Djeidi Gassama là 7,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 3, 2026.
Djeidi Gassama đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Djeidi Gassama đã thi đấu 68 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Djeidi Gassama đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Djeidi Gassama đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Djeidi Gassama đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mauritania.
Djeidi Gassama mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Djeidi Gassama là Mauritania.
Djeidi Gassama sinh ra ở đâu?
- Djeidi Gassama sinh ra tại Nieleba Haouisse, Mauritania.
Djeidi Gassama cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Djeidi Gassama là 1,77 m.
Djeidi Gassama thuận chân nào?
- Djeidi Gassama thuận chân phải.
Hợp đồng của Djeidi Gassama kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Djeidi Gassama có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.