CẦU THỦ
Đang thi đấu
Djibril Sidibé
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Troyes, Pháp
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 8, 2024
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Louis II, Monaco
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
378
Bàn thắng
18
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Toulouse | 32 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | FC Toulouse | 28 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 13 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22/23 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Monaco | 17 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Monaco | 30 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 25 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 26 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 27 | 2 | 8 | 4 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 29 | 2 | 6 | 7 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | LOSC Lille | 37 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | LOSC Lille | 25 | 2 | 2 | 6 | 1 |
| 13/14 | Ligue 1 | LOSC Lille | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | LOSC Lille | 14 | 1 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | AS Monaco | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 9 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | LOSC Lille | 3 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 33 | 3 | |
| 24/25 | 19 | 28 | — | |
| 23/24 | 29 | 35 | — | |
| 22/23 | 29 | 23 | — | |
| 21/22 | 19 | 41 | — | |
| 20/21 | 29 | 30 | — | |
| 19/20 | 19 | 32 | — | |
| 18/19 | 19 | 30 | — | |
| 17/18 | 19 | 34 | — | |
| 16/17 | 19 | 41 | — | |
| 15/16 | 19 | 37 | — | |
| 14/15 | 15 | 38 | — | |
| 13/14 | 15 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
23,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 30 thg 5, 2011: €300k, Troyes
- 25 thg 12, 2011: €750k, Troyes
- 1 thg 6, 2012: €1,75m, Troyes
- 23 thg 8, 2012: €2,50m, Lille
- 30 thg 5, 2013: €3m, Lille
- 14 thg 1, 2014: €2,50m, Lille
- 6 thg 6, 2015: €3,50m, Lille
- 4 thg 2, 2016: €4m, Lille
- 13 thg 7, 2016: €10m, Monaco
- 1 thg 11, 2016: €12m, Monaco
- 16 thg 1, 2017: €14m, Monaco
- 1 thg 6, 2017: €18m, Monaco
- 24 thg 1, 2018: €23m, Monaco
- 24 thg 10, 2018: €18m, Monaco
- 17 thg 12, 2018: €16m, Monaco
- 3 thg 6, 2019: €15m, Monaco
- 12 thg 9, 2019: €12m, Everton
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Everton
- 12 thg 10, 2020: €10m, Monaco
- 7 thg 1, 2021: €7m, Monaco
- 4 thg 6, 2021: €8m, Monaco
- 7 thg 11, 2022: €4m, AEK Athens
- 27 thg 2, 2023: €3m, AEK Athens
- 22 thg 5, 2023: €2,50m, AEK Athens
- 21 thg 9, 2023: €2m, AEK Athens
- 6 thg 3, 2024: €1,80m, AEK Athens
- 30 thg 5, 2024: €1,50m, AEK Athens
- 10 thg 12, 2024: €1,20m, FC Toulouse
- 3 thg 6, 2025: €1m, FC Toulouse
- 1 thg 6, 2026: €1m, FC Toulouse
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Djibril Sidibé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Djibril Sidibé là FC Toulouse.
Djibril Sidibé mang áo số mấy?
- Djibril Sidibé mang áo số 19. Câu lạc bộ là Toulouse.
Djibril Sidibé chơi vị trí nào?
- Djibril Sidibé chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Djibril Sidibé bao nhiêu tuổi?
- Djibril Sidibé 34 tuổi, sinh ngày 29 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường của Djibril Sidibé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Djibril Sidibé là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Djibril Sidibé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Djibril Sidibé là 23,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Djibril Sidibé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Djibril Sidibé đã thi đấu 378 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Djibril Sidibé đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Djibril Sidibé đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Djibril Sidibé đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Djibril Sidibé đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Djibril Sidibé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Djibril Sidibé là Pháp.
Djibril Sidibé sinh ra ở đâu?
- Djibril Sidibé sinh ra tại Troyes, Pháp.
Djibril Sidibé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Djibril Sidibé là 1,83 m.
Djibril Sidibé thuận chân nào?
- Djibril Sidibé thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.