CẦU THỦ
Đang thi đấu
Djibril Sow
Giá trị thị trường
7,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Zürich, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Signature - ISCM AG
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
263
Bàn thắng
16
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 5 | 4 | 6 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 30 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 24 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 4 | 0 | 9 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 31 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 28 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 29 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 12 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 9 | 0 | 2 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 38 | — | |
| 24/25 | 20 | 33 | — | |
| 23/24 | 18 | 38 | — | |
| 22/23 | 8 | 48 | 1 | |
| 21/22 | 8 | 44 | — | |
| 20/21 | 8 | 33 | — | |
| 19/20 | 8 | 44 | — | |
| 2018 | 8 | 8 | — | |
| 2017 | 8 | 9 | — | |
| 16/17 | 20 | 13 | — | |
| 15/16 | 20 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 9 tháng 6, 2022
- 12 thg 9, 2014: €50k, FC Zürich U21
- 15 thg 12, 2014: €350k, FC Zürich U21
- 1 thg 7, 2015: €1,25m, M'gladbach II
- 15 thg 1, 2016: €1m, M'gladbach II
- 22 thg 7, 2016: €1m, Mönchengladbach
- 12 thg 7, 2017: €1m, Young Boys
- 8 thg 1, 2018: €1,50m, Young Boys
- 24 thg 4, 2018: €3m, Young Boys
- 12 thg 7, 2018: €6,50m, Young Boys
- 21 thg 1, 2019: €9m, Young Boys
- 17 thg 12, 2019: €12m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Frankfurt
- 26 thg 11, 2020: €7m, Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €10m, Frankfurt
- 31 thg 3, 2021: €15m, Frankfurt
- 22 thg 12, 2021: €17,50m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2022: €22m, Frankfurt
- 22 thg 12, 2023: €18m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2024: €12m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €9m, Sevilla FC
- 11 thg 10, 2024: €7,50m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €7,50m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Djibril Sow đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Djibril Sow là Sevilla FC.
Djibril Sow mang áo số mấy?
- Djibril Sow mang áo số 20. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Djibril Sow chơi vị trí nào?
- Djibril Sow chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Djibril Sow bao nhiêu tuổi?
- Djibril Sow 29 tuổi, sinh ngày 6 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Djibril Sow là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Djibril Sow là 7,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Djibril Sow là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Djibril Sow là 22,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Djibril Sow đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Djibril Sow đã thi đấu 263 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Djibril Sow đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Djibril Sow đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Djibril Sow đã thi đấu 55 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Djibril Sow mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Djibril Sow là Thụy Sĩ.
Djibril Sow sinh ra ở đâu?
- Djibril Sow sinh ra tại Zürich, Thụy Sĩ.
Djibril Sow cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Djibril Sow là 1,83 m.
Djibril Sow thuận chân nào?
- Djibril Sow thuận chân phải.
Hợp đồng của Djibril Sow kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Djibril Sow có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.