CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dmitriy Barinov
Giá trị thị trường
7,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 11 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Ogudnevo, Moskau Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2016
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Pavel Banatin
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
287
Bàn thắng
13
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 17 | 3 | 6 | 5 | 0 |
| 25/26 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 26 | 0 | 4 | 8 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 27 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 27 | 2 | 6 | 8 | 1 |
| 21/22 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 23 | 0 | 2 | 14 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 13 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 23 | 1 | 0 | 11 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 23 | 1 | 2 | 10 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 16 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 12 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 25/26 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 14 | — | |
| 2025 | 6 | 24 | 24 | |
| 24/25 | 6 | 35 | 34 | |
| 23/24 | 6 | 33 | 32 | |
| 22/23 | 6 | 34 | 33 | |
| 21/22 | 6 | 30 | 11 | |
| 20/21 | 6 | 17 | — | |
| 19/20 | 6 | 29 | 1 | |
| 18/19 | 6 | 38 | — | |
| 17/18 | 36 | 38 | — | |
| 16/17 | 36 | 26 | — | |
| 2015 | 36 | 7 | — | |
| 15/16 | 36 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2,0 Tr € | ||
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,5 Tr €
vào 30 tháng 3, 2020
- 24 thg 7, 2015: €500k, Loko Moscow II
- 1 thg 7, 2016: €500k, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 27 thg 12, 2016: €800k, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 1 thg 6, 2017: €1m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 2 thg 10, 2017: €1,80m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 23 thg 12, 2017: €2m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 20 thg 12, 2018: €3m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 24 thg 4, 2019: €4,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 14 thg 6, 2019: €7,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 10 thg 9, 2019: €8m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 23 thg 12, 2019: €12m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 30 thg 3, 2020: €12,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 8 thg 4, 2020: €10m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 29 thg 7, 2020: €12m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 2 thg 6, 2022: €11m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 21 thg 11, 2022: €9m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 13 thg 4, 2023: €8m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 18 thg 9, 2025: €9m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 25 thg 3, 2026: €8m, CSKA Moscow
- 26 thg 5, 2026: €7,50m, CSKA Moscow
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dmitriy Barinov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dmitriy Barinov là Футбольный клуб "Локомотив" Москва.
Dmitriy Barinov từng mang áo số mấy?
- Dmitriy Barinov đã mang áo số 6 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là CSKA Moscow.
Dmitriy Barinov chơi vị trí nào?
- Dmitriy Barinov chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Dmitriy Barinov bao nhiêu tuổi?
- Dmitriy Barinov 30 tuổi, sinh ngày 11 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Dmitriy Barinov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dmitriy Barinov là 7,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmitriy Barinov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmitriy Barinov là 12,5 Tr €, vào ngày 30 tháng 3, 2020.
Dmitriy Barinov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dmitriy Barinov đã thi đấu 287 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dmitriy Barinov đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dmitriy Barinov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dmitriy Barinov đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Dmitriy Barinov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dmitriy Barinov là Nga.
Dmitriy Barinov sinh ra ở đâu?
- Dmitriy Barinov sinh ra tại Ogudnevo, Moskau Oblast, Nga.
Dmitriy Barinov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dmitriy Barinov là 1,81 m.
Dmitriy Barinov thuận chân nào?
- Dmitriy Barinov sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Dmitriy Barinov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dmitriy Barinov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.